Athletic Club
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Athletic Club đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 42 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 12
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Athletic Club
Sân nhà của Athletic Club, đội bóng Brazil, là Estádio Joaquim Portugal. Sức chứa của sân là 8.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là Athletic.
Athletic Club xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil ghi tên Athletic Club ở vị trí thứ 12. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng có 20 đội tranh tài.
Kết quả các trận gần nhất của Athletic Club
Trận gần nhất, Athletic Club hoà Fortaleza 2-2 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Athletic Club trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Athletic Club 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 19 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 14 bàn.
Vị trí Athletic Club so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Athletic Club nằm giữa São Bernardo và Goiás. Đội đầu bảng Vila Nova FC đang hơn 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Athletic Club
5 bàn của Ronaldo Tavares đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Athletic Club. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu.
Athletic Club tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Athletic Club ghi 1,2 bàn và nhận 1,1 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Athletic Club đá trận tiếp theo khi nào?
Sport Recife là cái tên chờ Athletic Club ở vòng kế tiếp, ngày 2/10/2026. Đội còn 3 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luan Polli | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Luan | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Douglas Pele | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Jhonathan | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Lucas Belezi | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Sidimar | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Felipe Negrucci | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Zeca | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Marcelo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Bruninho | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Gian Cabezas | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Carlinhos | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Ronaldo Tavares | Tiền đạo | Portugal |
| 9 | Gustavo Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Gustavinho | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Kauan Lindes | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Max | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Glauco Tadeu | Thủ môn | Brazil |
| 12 | Tony | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Felipe Vieira | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Philipe Sampaio | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Matheus de Oliveira Pimenta | Hậu vệ | |
| 14 | Yago Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 14 | Fabrício Isidoro | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Jota | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Joao Miguel | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Kauan Rodrigues | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Redney Emanuel de Jesus Assis | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Pedro Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Jhan Pool Torres | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | Wilinton Aponzá | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Dixon Vera | Tiền vệ | Ecuador |
| 22 | Yarlen | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Diogo Batista de Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Alexandre Pena | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Enzo | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Eduardo Freire | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Eduardo Felipe | Tiền vệ | Brazil |