Atletico Goianiense
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil Bảng Goiano: Regular season
Atletico Goianiense đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội tại Hạng Hai Brazil, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Atletico Goianiense
Atletico Goianiense lấy Estádio Antônio Accioly ở Goiânia, Goiás làm sân nhà. Sân đón được 12.500 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ATL.
Vị trí của Atletico Goianiense mùa 18/19
Atletico Goianiense đang đứng thứ 6 trong số 20 đội. Cụ thể là 13 thắng, 10 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Atletico Goianiense qua những vòng vừa qua
Gần đây Atletico Goianiense hoà Nautico Recife 1-1 trên sân khách và thắng Fortaleza EC 1-0. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Atletico Goianiense
Hàng thủ Atletico Goianiense đứng thứ 4, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Atletico Goianiense
Atletico Goianiense kém Criciuma ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. CRB bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của Vila Nova còn xa 5 điểm.
Atletico Goianiense đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Atletico Goianiense gặp Novorizontino trên sân nhà ngày 25/10/2026. Đội còn 26 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. M. da Silva Santos | Midfielder | |
| 1 | Paulo Vítor | Goalkeeper | |
| 2 | Warley | Defender | |
| 3 | J. Barreto | Defender | |
| 4 | Adriano Martins | Defender | |
| 5 | Leandro Vilela | Midfielder | |
| 5 | Peixoto | Midfielder | |
| 6 | Guilherme Lopes | Defender | |
| 7 | Soares Geovany | Midfielder | |
| 8 | Netinho | Midfielder | |
| 9 | Gustavo Coutinho | Attacker | |
| 10 | Marrony | Midfielder | |
| 11 | Gustavo Maia | Midfielder | |
| 12 | Paulo Henrique | Goalkeeper | |
| 12 | Vladimir | Goalkeeper | |
| 13 | Ewerthon | Defender | |
| 13 | Natã | Defender | |
| 13 | Kaua Henrique | Defender | |
| 13 | Yuri Alves | Goalkeeper | |
| 14 | Gebson | Defender | |
| 15 | Yuri | Defender | |
| 16 | Geovane | Midfielder | |
| 16 | K. Pereira | Midfielder | |
| 17 | Cristiano | Midfielder | |
| 17 | Felipe Guimarães | Defender | |
| 18 | João Pedro | Attacker | |
| 18 | K. Lenis | Attacker | |
| 19 | Henrique Freitas Alves | Midfielder | |
| 20 | Guilherme Marques | Midfielder | |
| 20 | Daniel | Attacker | |
| 20 | Gustavo Daniel | Defender | |
| 20 | Gabriel Dias | Attacker | |
| 21 | Matheusinho | Midfielder | |
| 21 | Leo Tocantins | Attacker | |
| 22 | Bruno José | Midfielder | |
| 22 | Brenno | Attacker | |
| 80 | D. Terans | Attacker |