Barcelona SC Guayaquil
Ecuador
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Pro: Championship Group
Barcelona SC Guayaquil đang xếp thứ 6 trên tổng 6 đội, với 44 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 11
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Barcelona SC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 32 lần trước Barcelona SC mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Barcelona SC đang đứng thứ mấy?
Barcelona SC có 44 điểm sau 30 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Barcelona SC qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Barcelona SC tới kết quả hoà Delfin SC 1-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Barcelona SC
Thành tích hai sân của Barcelona SC là 9 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 15 bàn. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 10 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Barcelona SC
Sân nhà của Barcelona SC, đội bóng Ecuador, là Estadio Monumental Banco Pichincha. Sức chứa của sân là 59.283 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là BAR.
Barcelona SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Barcelona SC nằm giữa LDU de Quito và Libertad. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Cách biệt với Independiente del Valle là 30 điểm.
Barcelona SC đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 12/10/2026, Barcelona SC bước vào cuộc đấu với LDU de Quito. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eduardo Esterilla | Tiền đạo | Ecuador |
| 1 | José Contreras | Thủ môn | Venezuela |
| 4 | Gustavo Vallecilla | Hậu vệ | Ecuador |
| 7 | Jandry Gomez | Tiền vệ | Ecuador |
| 7 | Erick Mendoza | Tiền đạo | Ecuador |
| 8 | Sergio Díaz | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | Darío Benedetto | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Joao Rojas | Tiền vệ | Ecuador |
| 10 | Damián Díaz | Tiền đạo | Ecuador |
| 11 | Tomás Rodríguez | Tiền đạo | Panama |
| 13 | José Luis Angulo | Thủ môn | Ecuador |
| 14 | Alex Rangel | Hậu vệ | Ecuador |
| 15 | Jonathan Perlaza | Hậu vệ | Ecuador |
| 16 | Luis Cano | Tiền đạo | Ecuador |
| 17 | Dixon Gaspar | Tiền đạo | Ecuador |
| 18 | Bryan Carabalí | Hậu vệ | Ecuador |
| 21 | Héctor Villalba | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | Jose Gabriel Cevallos | Thủ môn | Ecuador |
| 23 | Tomás Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 25 | Ronald Perlaza | Tiền đạo | Ecuador |
| 26 | Byron Castillo | Hậu vệ | Ecuador |
| 27 | Willian Vargas | Hậu vệ | Ecuador |
| 28 | Jhonny Quiñónez | Tiền vệ | Ecuador |
| 29 | Jordan Medina | Tiền vệ | Ecuador |
| 32 | Matias Lugo | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | Javier Báez | Hậu vệ | Paraguay |
| 35 | Jefferson Intriago | Tiền vệ | Ecuador |
| 44 | Jhonnier Chalá | Hậu vệ | Ecuador |
| 50 | Johan García | Tiền vệ | Ecuador |
| 51 | Jefferson Wila | Tiền đạo | Ecuador |
| 63 | Klever Caicedo | Tiền đạo | Ecuador |
| 70 | Marcos Mejía | Tiền vệ | Ecuador |
| 77 | Kleber Pinargote Lara | Thủ môn | Ecuador |
| 77 | Yordi Vernaza | Tiền vệ | Ecuador |
| 77 | Jhonnier Vernaza | Tiền đạo | Ecuador |
| 93 | Eduardo Esterilla | Tiền đạo | Ecuador |