Burton Albion
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Burton Albion đang xếp thứ 12 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Burton Albion là đội bóng nước nào?
Burton Albion là một đội bóng Anh. Sân được khánh thành từ năm 2005. Người hâm mộ quen gọi đội là Burton.
Burton Albion xếp hạng ra sao?
Sau 7 vòng tại Hạng Ba Anh, Burton Albion có 9 điểm. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Burton Albion
Gần đây Burton Albion hoà Mansfield Town 2-2 trên sân nhà và thua Oxford United 0-3. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Burton Albion hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Burton Albion và Leicester City đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội. Ngôi đầu của Bradford City còn xa 6 điểm.
Burton Albion chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Burton Albion thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Burton Albion?
Trên hàng công Burton Albion, Finn Delap là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Số lần góp mặt là 5 trận.
Hàng công và hàng thủ Burton Albion
Hàng công Burton Albion đứng thứ 8 tại Hạng Ba Anh với 1,7 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của Burton Albion
Đối thủ kế tiếp của Burton Albion tại Hạng Ba Anh là Plymouth Argyle, đá ngày 26/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bodi Thistleton | Hậu vệ | England |
| 3 | Jack Armer | Tiền vệ | Scotland |
| 4 | Kgagelo Chauke | Tiền vệ | South Africa |
| 6 | Toby Sibbick | Hậu vệ | Uganda |
| 8 | Charlie Webster | Tiền vệ | England |
| 9 | Gbemi Arubi | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Mark O'Mahony | Tiền đạo | Ireland |
| 12 | George Evans | Tiền vệ | England |
| 14 | Will Collar | Tiền vệ | England |
| 15 | Kyran Lofthouse | Tiền vệ | England |
| 16 | Curtis Tilt | Hậu vệ | Jamaica |
| 17 | Raphael Rodrigues | Tiền vệ | Australia |
| 18 | Caylan Vickers | Tiền vệ | England |
| 19 | Matthew Dennis | Tiền đạo | England |
| 20 | Jason Sraha | Hậu vệ | England |
| 23 | Emeka Adeile | Hậu vệ | England |
| 24 | Harvey Araujo | Hậu vệ | England |
| 25 | Ciaran Gilligan | Tiền vệ | England |
| 26 | Finn Delap | Hậu vệ | England |
| 27 | Kamil Dudek | Thủ môn | Poland |
| 29 | Kain Adom | Tiền vệ | England |
| 31 | Joe Lewis | Hậu vệ | Wales |
| 34 | Corey Addai | Thủ môn | Jamaica |
| 40 | Zac Scutt | Tiền đạo | England |
| 41 | Sulyman Krubally | Tiền vệ | England |
| 54 | Robbie Meakin | Tiền đạo | England |
| 55 | Kairo Piper | Tiền vệ | England |
| 56 | William Earley | Hậu vệ | England |