
Toby Sibbick
Hậu vệ ·
Burton Albion
Câu chuyện sự nghiệp Toby Sibbick
Câu chuyện sự nghiệp của Toby Sibbick trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Burton Albion ở chặng gần nhất. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về AFC Wimbledon tại Hạng Ba Anh ở mùa 16/17, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2017, khi anh rời AFC Wimbledon U18 sang AFC Wimbledon, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở AFC Wimbledon được ghi bằng 1 bàn qua 64 trận nằm trong danh sách thi đấu. Barnsley đón anh ngày 02/07/2019 từ AFC Wimbledon theo mức phí 225 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn qua 75 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 13 trận trong màu áo Uganda. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại Hạng Ba Anh ở Wigan Athletic là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 18/19 tại FA Cup cùng AFC Wimbledon, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 19 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn cùng 4 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 344 trận nằm trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Burton Albion bắt đầu ngày 10/07/2025, khi anh đến từ Wigan Athletic. Trong mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, anh có 7 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 53 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Burton Albion. Tại Burton Albion, anh khoác áo số 6.
Hành trình sự nghiệp của Toby Sibbick
Theo thống kê từng mùa, Toby Sibbick ghi 2 bàn qua 344 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Heart of Midlothian chiếm 30% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Heart of Midlothian | 21/22 | VĐQG Scotland | 16 | 1061 | 0 | 0 | 6,65 |
| Heart of Midlothian | 22/23 | VĐQG Scotland | 37 | 2557 | 0 | 1 | 6,65 |
| KV Oostende | 20/21 | VĐQG Bỉ | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Heart of Midlothian | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Heart of Midlothian | 23/24 | VĐQG Scotland | 35 | 1269 | 0 | 0 | 6,69 |
| Heart of Midlothian | 19/20 | VĐQG Scotland | 2 | 146 | 0 | 1 | 6,90 |
| Barnsley | 21/22 | Hạng Nhất Anh | 16 | 951 | 1 | 0 | 6,67 |
| Barnsley | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 25 | 1388 | 0 | 0 | 6,64 |
| Barnsley | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 28 | 1515 | 0 | 0 | 6,42 |
| Uganda | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,27 |
| AFC Wimbledon | 16/17 | Hạng Ba Anh | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Wimbledon | 17/18 | Hạng Ba Anh | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Wimbledon | 18/19 | Hạng Ba Anh | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wigan Athletic | 24/25 | Hạng Ba Anh | 41 | 2004 | 0 | 1 | 6,66 |
| Burton Albion | 25/26 | Hạng Ba Anh | 39 | 2561 | 0 | 1 | 6,61 |
| Burton Albion | 26/27 | Hạng Ba Anh | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,64 |
| Heart of Midlothian | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 254 | 0 | 0 | 6,40 |
| Heart of Midlothian | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 13 | 0 | 0 | 6,70 |
| Burton Albion | 2026 | Club Friendlies | 3 | 45 | 0 | 0 | 5,80 |
| Uganda | 2025 | World Cup Qualification CAF | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| Uganda | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uganda | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 0 | 0 | 5,70 |
| AFC Wimbledon | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Wimbledon | 18/19 | FA Cup | 4 | 190 | 1 | 0 | 7,00 |
| Barnsley | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 20/21 | FA Cup | 3 | 167 | 0 | 0 | 6,80 |
| Wigan Athletic | 24/25 | FA Cup | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Burton Albion | 25/26 | FA Cup | 4 | 268 | 0 | 0 | 6,53 |
| AFC Wimbledon | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Wimbledon | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wigan Athletic | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burton Albion | — | Carabao Cup | 2 | 56 | 0 | 0 | 6,60 |
| Burton Albion | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Toby Sibbick là ai?
Toby Sibbick là hậu vệ người Uganda 27 tuổi, hiện khoác áo Burton Albion. Toby Sibbick sinh ngày 23/05/1999, hiện 27 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 183 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 23/5/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Uganda
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Burton Albion
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Toby Sibbick đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Toby Sibbick gia nhập Burton Albion ngày 10/07/2025. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Hạng Ba Anh. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 530 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Burton Albion
- Giải đấu
- Hạng Ba Anh
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 10/07/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Toby Sibbick
Toby Sibbick đã chơi 7 trận với 630 phút trên sân mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh. Mùa này anh tích luỹ 0,10 bàn thắng kỳ vọng (xG). Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,64.
- 7 Trận
- 630 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,10 xG
- 0,23 xA
- 3 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,64 Điểm trung bình
Toby Sibbick qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Toby Sibbick thi đấu 450 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,60.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Mansfield Town | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 12-09 | Oxford United | 3–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 05-09 | Cambridge United | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 02-09 | AFC Wimbledon | 4–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 29-08 | Notts County | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Toby Sibbick
Toby Sibbick gia nhập AFC Wimbledon theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2017. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ AFC Wimbledon sang Barnsley ngày 02/07/2019, phí 225 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2017 | AFC Wimbledon U18 | AFC Wimbledon | Không công bố |
| 2/7/2019 | AFC Wimbledon | Barnsley | 225 nghìn EUR |
| 24/1/2020 | Barnsley | Heart of Midlothian | Cho mượn |
| 31/5/2020 | Heart of Midlothian | Barnsley | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2020 | Barnsley | KV Oostende | Cho mượn |
| 31/12/2020 | KV Oostende | Barnsley | Trở lại sau cho mượn |
| 27/1/2022 | Barnsley | Heart of Midlothian | Không công bố |
| 24/7/2024 | Heart of Midlothian | Wigan Athletic | Không công bố |
| 10/7/2025 | Wigan Athletic | Burton Albion | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Toby Sibbick
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Toby Sibbick có 13 trận cho Uganda.
Uganda 13 trận 0 bàn Lần gần nhất: 30/12/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Toby Sibbick
- Toby Sibbick đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Toby Sibbick đang thuộc biên chế Burton Albion, mang áo số 6 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Toby Sibbick bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Toby Sibbick 27 tuổi (sinh ngày 23/05/1999), cao 183 cm.
- Toby Sibbick có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, Toby Sibbick ghi 0 bàn sau 7 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Ba Anh · Lịch thi đấu Burton Albion
Cập nhật lần cuối: 23:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.