CA Bizertin
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
CA Bizertin đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng CA Bizertin
CA Bizertin góp mặt tại VĐQG Tunisia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Tunisia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Bizertin.
Thành tích mùa 2026 của CA Bizertin
CA Bizertin giữ vị trí thứ 8 mùa 2026. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
CA Bizertin qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, CA Bizertin thua CS Sfaxien 0-2 và hoà Olympique Béja 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 2.
CA Bizertin tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận CA Bizertin ghi 0,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Vị trí CA Bizertin so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ CA Bizertin tới Club Africain ở ngôi đầu là 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Stade Tunisien bám sát với khoảng cách 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamadou Lamine Bah | Tiền đạo | Mali |
| - | Wassim Chihi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Moataz Hanzouli | Thủ môn | Tunisia |
| - | Ahmed Mechergui | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Chiheb Abdelli | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Chadi Mhamdi | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Muhamed Lamine Traoré | Tiền vệ | Burkina Faso |
| - | Lamine Ba | Tiền vệ | |
| 0 | Amine Jaballah | Hậu vệ | Tunisia |
| 1 | Moatez Hanzouli | Thủ môn | Tunisia |
| 2 | Hani Amamou | Hậu vệ | Tunisia |
| 2 | Farouk Bougatfa | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Rayane Rehimi | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Achref Ferchichi | Tiền vệ | Tunisia |
| 5 | Aziz Gueblia | Hậu vệ | Tunisia |
| 7 | Marius Glo | Tiền đạo | Togo |
| 9 | Hamza Hammami | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | Mohamed Aziz Chaabane | Tiền vệ | Tunisia |
| 11 | Wahid Timi | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Bilel Mejri | Tiền đạo | Tunisia |
| 12 | Favour Onyemechi Adegbile | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Bilel Ouni | Tiền vệ | Tunisia |
| 14 | Alaeddine Dridi | Tiền vệ | Tunisia |
| 14 | Firas Akermi | Hậu vệ | Tunisia |
| 15 | Omar Faty | Tiền đạo | Senegal |
| 17 | Iyed Midani | Tiền vệ | Tunisia |
| 18 | Momar Diop Seydi | Tiền đạo | Senegal |
| 20 | Malek Doukali | Hậu vệ | Tunisia |
| 21 | Yassine Arfaoui | Hậu vệ | Tunisia |
| 22 | Youssef Maktouf | Thủ môn | Tunisia |
| 23 | Yassine Kchouk | Hậu vệ | Tunisia |
| 24 | Mohamed Amine Allela | Hậu vệ | Tunisia |
| 25 | Mohamed Aziz Khelifi | Tiền đạo | Tunisia |
| 28 | Olamilekan Nurudeen Ayinde | Tiền đạo | Nigeria |
| 28 | Sada Diallo | Tiền đạo | Mali |
| 28 | Diallo | Mali | |
| 29 | Zied Berrima | Tiền đạo | Tunisia |
| 31 | Aziz Guesmi | Hậu vệ | Tunisia |
| 31 | Mohamed Aziz Gasmi | Hậu vệ | Tunisia |
| 34 | Walid Madahi | Tiền vệ | Algeria |
| 40 | Sabri Saidi | Thủ môn | Tunisia |