Logo CA Bizertin

CA Bizertin

Tunisia

Thứ hạng VĐQG Tunisia

CA Bizertin đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 7 điểm sau 4 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
3
Bàn thua
3
Hiệu số
0
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Tunisia →

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Tunisia

FT
CS Sfaxien
CA Bizertin
2 0

Thứ 7, 05/09

VĐQG Tunisia

FT
CA Bizertin
Olympique Béja
1 1

CN, 30/08

VĐQG Tunisia

FT
CS Hammam-Lif
CA Bizertin
0 1

Hồ sơ đội bóng CA Bizertin

CA Bizertin góp mặt tại VĐQG Tunisia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Tunisia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Bizertin.

Thành tích mùa 2026 của CA Bizertin

CA Bizertin giữ vị trí thứ 8 mùa 2026. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

CA Bizertin qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, CA Bizertin thua CS Sfaxien 0-2 và hoà Olympique Béja 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 2.

CA Bizertin tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận CA Bizertin ghi 0,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.

Vị trí CA Bizertin so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ CA Bizertin tới Club Africain ở ngôi đầu là 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Stade Tunisien bám sát với khoảng cách 3 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Mohamadou Lamine Bah Tiền đạo Mali
- Wassim Chihi Tiền vệ Tunisia
- Moataz Hanzouli Thủ môn Tunisia
- Ahmed Mechergui Hậu vệ Tunisia
- Chiheb Abdelli Tiền đạo Tunisia
- Chadi Mhamdi Tiền đạo Tunisia
- Muhamed Lamine Traoré Tiền vệ Burkina Faso
- Lamine Ba Tiền vệ
0 Amine Jaballah Hậu vệ Tunisia
1 Moatez Hanzouli Thủ môn Tunisia
2 Hani Amamou Hậu vệ Tunisia
2 Farouk Bougatfa Hậu vệ Tunisia
4 Rayane Rehimi  Hậu vệ Tunisia
5 Achref Ferchichi Tiền vệ Tunisia
5 Aziz Gueblia Hậu vệ Tunisia
7 Marius Glo Tiền đạo Togo
9 Hamza Hammami Tiền đạo Tunisia
10 Mohamed Aziz Chaabane Tiền vệ Tunisia
11 Wahid Timi Tiền đạo Tunisia
11 Bilel Mejri Tiền đạo Tunisia
12 Favour Onyemechi Adegbile Tiền đạo Nigeria
13 Bilel Ouni Tiền vệ Tunisia
14 Alaeddine Dridi Tiền vệ Tunisia
14 Firas Akermi Hậu vệ Tunisia
15 Omar Faty Tiền đạo Senegal
17 Iyed Midani Tiền vệ Tunisia
18 Momar Diop Seydi Tiền đạo Senegal
20 Malek Doukali Hậu vệ Tunisia
21 Yassine Arfaoui Hậu vệ Tunisia
22 Youssef Maktouf Thủ môn Tunisia
23 Yassine Kchouk Hậu vệ Tunisia
24 Mohamed Amine Allela Hậu vệ Tunisia
25 Mohamed Aziz Khelifi Tiền đạo Tunisia
28 Olamilekan Nurudeen Ayinde Tiền đạo Nigeria
28 Sada Diallo Tiền đạo Mali
28 Diallo Mali
29 Zied Berrima Tiền đạo Tunisia
31 Aziz Guesmi Hậu vệ Tunisia
31 Mohamed Aziz Gasmi Hậu vệ Tunisia
34 Walid Madahi Tiền vệ Algeria
40 Sabri Saidi Thủ môn Tunisia