Bảng xếp hạng VĐQG Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia cập nhật ngay sau mỗi lượt trận, kèm hiệu số bàn thắng bại và chuỗi phong độ. Club Africain giữ đỉnh bảng VĐQG Tunisia với 9 điểm/3 trận, trong khi Espérance Sportive De Tunis có 9 điểm. Hai đầu thống kê: Espérance Sportive De Tunis ghi nhiều nhất (7 bàn), Club Africain thủng lưới ít nhất (0 bàn). Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về Club Africain với WWWDW trong 5 trận gần nhất. Ba đội cuối bảng xuống Ligue Professionnelle 2, mức thanh lọc mạnh với một giải 16 đội. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Tunisia
- Liên đoàn
- CAF
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5
- Số đội
- 16
- Đang dẫn đầu
- Club Africain
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Tunisia
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | +3 | 9 | WWWDW |
| 2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | +1 | 9 | WWLWW |
| 3 | | 4 | 2 | 2 | 0 | +3 | 8 | WDWDW |
| 4 | | 4 | 2 | 2 | 0 | +3 | 8 | DWDW |
| 5 | | 4 | 2 | 2 | 0 | +2 | 8 | WDDWL |
| 6 | | 4 | 2 | 2 | 0 | +2 | 8 | WDWDW |
| 7 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +1 | 7 | WDWLD |
| 8 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | LDWWL |
| 9 | | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 4 | WLDWD |
| 10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | LDWLL |
| 11 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | WLDLD |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | LLLWW |
| 13 | | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | LWLLD |
| 14 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | DDLLD |
| 15 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | LLLDW |
| 16 | | 4 | 0 | 0 | 4 | -4 | 0 | LLLLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Tunisia
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ahmed Bouassida | US Monastir | 3 | 2 |
| 2 | Achref Ben Dhiaf | Etoile Sportive Du Sahel | 2 | 4 |
| 3 | Ghazi Ayadi | US Ben Guerdane | 2 | 4 |
| 4 | Idriss Mhirsi | US Ben Guerdane | 2 | 3 |
| 5 | Josna Loulendo | CS Sfaxien | 2 | 3 |
| 6 | Mani Nour | Avenir Sportif De La Marsa | 2 | 3 |
| 7 | Moez Haj Ali | Espérance Sportive De Tunis | 2 | 4 |
| 8 | Mohamed Trabelsi | CS Sfaxien | 2 | 2 |
| 9 | Oussama Abid | Etoile Sportive Du Sahel | 2 | 4 |
| 10 | Raed Bouchniba | US Monastir | 2 | 4 |
Kết quả gần đây
CN, 20/09
VĐQG Tunisia
CN, 13/09
VĐQG Tunisia
Thứ 7, 12/09
VĐQG Tunisia
CN, 06/09
VĐQG Tunisia
CN, 30/08
VĐQG Tunisia
Thứ 7, 29/08
VĐQG Tunisia
CN, 23/08
VĐQG Tunisia
Thứ 7, 22/08
VĐQG Tunisia
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Tunisia được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu VĐQG Tunisia?
Club Africain đang đứng đầu VĐQG Tunisia với 9 điểm sau 3 trận, hiệu số +3. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng VĐQG Tunisia xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 16 đội của VĐQG Tunisia xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.