Espérance Sportive De Tunis
Tunisia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Espérance Sportive De Tunis ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Espérance Sportive De Tunis dừng ở 6 sau 4 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Chân sút chủ lực của Espérance Sportive De Tunis
Moez Haj Ali là người ghi nhiều bàn nhất cho Espérance Sportive De Tunis mùa 2026 với 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.
Espérance Sportive De Tunis xếp hạng ra sao?
Không nhiều đội tại VĐQG Tunisia ghi bàn đều như Espérance Sportive De Tunis. Cụ thể là 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
Espérance Sportive De Tunis đang bám đuổi những ai?
Espérance Sportive De Tunis bằng điểm Club Africain và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 16 đội. CS Sfaxien bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Espérance Sportive De Tunis
Gần đây Espérance Sportive De Tunis thắng CS Hammam-Lif 1-0 trên sân khách và thắng Avenir Sportif De La Marsa 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Giới thiệu Espérance Sportive De Tunis
Espérance Sportive De Tunis là một đội bóng Tunisia. Đội thuộc làng bóng đá Tunisia. Người hâm mộ quen gọi đội là EST.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arkem Taboubi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Yassine Hamdi | Tiền đạo | Tunisia |
| 1 | Amanallah Memmiche | Thủ môn | Tunisia |
| 2 | Mohamed Ben Ali | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Elies Fernandez | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Koussay Smiri | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Marouane Sahraoui | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Hamza Jelassi | Hậu vệ | Tunisia |
| 7 | Hazem Mastouri | Tiền đạo | Tunisia |
| 7 | Imad Faraj | Tiền vệ | France |
| 8 | Hamza Rafia | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Florian Danho | Tiền đạo | France |
| 10 | Aziz Falah | Tiền vệ | Tunisia |
| 10 | Lucas Ribeiro | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Youcef Belaïli | Tiền vệ | Algeria |
| 12 | Nidhal Laifi | Hậu vệ | Tunisia |
| 12 | Haytham Dhaou | Tiền đạo | Tunisia |
| 13 | Mohamed Dräger | Hậu vệ | Tunisia |
| 14 | Kheïreddine Madoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 16 | Jesús Castillo | Tiền vệ | Peru |
| 18 | Moez Haj Ali | Tiền vệ | Tunisia |
| 19 | Achref Jabri | Tiền đạo | Tunisia |
| 21 | Abdramane Konate | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 22 | Montasser Essid | Thủ môn | Tunisia |
| 24 | Elias Mokwana | Tiền vệ | South Africa |
| 24 | Youssef Becha | Tiền đạo | Tunisia |
| 25 | Elyas Bouzaiene | Hậu vệ | Sweden |
| 25 | Raed Chikhaoui | Hậu vệ | Tunisia |
| 26 | Mohamed Sedki Debchi | Thủ môn | Tunisia |
| 28 | Zinedine Kada | Tiền đạo | Tunisia |
| 28 | Adem Alilet | Hậu vệ | Algeria |
| 29 | Mohamed Belhadj Mahmoud | Tiền vệ | Tunisia |
| 29 | Maël Fernandez Monyebe | Tiền đạo | Cameroon |
| 32 | Bechir Ben Said | Thủ môn | Tunisia |
| 36 | Chiheb Jebali | Tiền đạo | Tunisia |
| 38 | Khalil Guenichi | Tiền vệ | Tunisia |