Club Africain
Tunisia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Club Africain
Ba trận gần nhất của Club Africain: thắng ES Zarzis 1-0, thắng ES Hammam-Sousse 1-0 và thắng ES Métlaoui 1-0. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 0 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích mùa 2026 của Club Africain
Mạch thắng 3 trận đang giúp Club Africain đi lên tại VĐQG Tunisia. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là thắng cả 3 trận.
Hàng công và hàng thủ Club Africain
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước Club Africain mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Đội vẫn chưa phải nhận bàn thua nào.
Club Africain hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong suất dự Cúp C1 Châu Âu. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Hồ sơ đội bóng Club Africain
Club Africain góp mặt tại VĐQG Tunisia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Tunisia.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alla Franck Alain Kanté | Tiền vệ | Burkina Faso |
| - | Youssef Mokhtari | Tiền vệ | Tunisia |
| 1 | Abdelmouhib Chamakh | Thủ môn | Tunisia |
| 4 | Yassine Bouabid | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Yassine Meriah | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Ammar Abdelhak | Hậu vệ | Tunisia |
| 7 | Hamza Khadraoui | Tiền đạo | Tunisia |
| 8 | Alain Kanté | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 10 | Mohamed Sadok Mahmoud | Tiền vệ | Tunisia |
| 10 | Haykeul Chikhaoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 11 | Oussema Bouguerra | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Charfeddine Ouni | Tiền vệ | Tunisia |
| 15 | Wills Tene Nkingne | Hậu vệ | Cameroon |
| 16 | Ghaith Yeferni | Thủ môn | Tunisia |
| 17 | Ghaith Zaalouni | Hậu vệ | Tunisia |
| 18 | Philippe Kinzumbi | Tiền đạo | DR Congo |
| 19 | Bassem Srarfi | Tiền vệ | Tunisia |
| 20 | Mohamed Amine Khadhraoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 21 | Bilel Ait Malek | Tiền đạo | Tunisia |
| 22 | Malek Saada | Thủ môn | Tunisia |
| 23 | Makrem Sghaier | Hậu vệ | Tunisia |
| 24 | Houssem Hassen Romdhane | Hậu vệ | Tunisia |
| 25 | Mamadou Diatta | Hậu vệ | Senegal |
| 28 | Saidou Khan | Tiền vệ | Gambia |
| 28 | Yahia Mtiri | Tiền vệ | Tunisia |
| 30 | Mootez Zaddem | Tiền vệ | Tunisia |
| 31 | Hamza Mnasri | Tiền đạo | Tunisia |
| 32 | Osama Al Shreimy | Tiền vệ | Libya |
| 32 | Oussema Cherimi | Tiền vệ | Libya |
| 33 | Houssem Ben Ali | Hậu vệ | Tunisia |
| 33 | Ghassen Mahersi | Hậu vệ | Tunisia |
| 34 | Taddeus Nkeng | Tiền đạo | Cameroon |
| 34 | Aymen Harzi | Tiền vệ | Tunisia |
| 36 | Ismaila Simpara | Hậu vệ | Mali |
| 40 | Sadok Kadida | Tiền đạo | Tunisia |