Chesterfield
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Chesterfield
Chesterfield khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng York City 2-0, thắng Oldham Athletic 2-1 và hoà Barnet 3-3. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Vị trí của Chesterfield mùa 26/27
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Chesterfield đi lên tại Hạng Tư Anh. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Chesterfield ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Chesterfield ghi 10 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Đội đang có hiệu số +2. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Vị trí Chesterfield so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Chesterfield nằm giữa York City và Crewe Alexandra. Cách biệt với Barnet là 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội.
Chesterfield trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Chesterfield 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 5 bàn thua.
Chesterfield trông vào ai trên hàng công?
3 bàn của Lee Bonis đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Chesterfield. Số lần góp mặt là 7 trận. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 30%.
Sân nhà và giải đấu của Chesterfield
Chesterfield lấy SMH Group Stadium ở Chesterfield làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.504 vé.
Chesterfield đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 26/9/2026, Chesterfield bước vào cuộc đấu với Cheltenham Town. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ashton Rinaldo | Thủ môn | Australia |
| 1 | Zac Hemming | Thủ môn | England |
| 2 | Malik Owolabi-Belewu | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Tom Naylor | Tiền vệ | England |
| 5 | Kyle McFadzean | Hậu vệ | England |
| 6 | Jack Simpson | Hậu vệ | England |
| 7 | Liam Mandeville | Tiền vệ | England |
| 8 | Ryan Stirk | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Fraser Bryden | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Lee Bonis | Tiền đạo | Northern Ireland |
| 11 | Dylan Duffy | Tiền vệ | Ireland |
| 15 | Alfie Pond | Hậu vệ | England |
| 17 | Ruel Sotiriou | Tiền đạo | Cyprus |
| 18 | Louie Marsh | Tiền đạo | England |
| 19 | Lewis Gordon | Hậu vệ | Scotland |
| 20 | George James McEachran | Tiền vệ | England |
| 21 | Danny Anisjko | Tiền đạo | Latvia |
| 22 | Chey Dunkley | Hậu vệ | Jamaica |
| 23 | Ryan Boot | Thủ môn | England |
| 24 | Dilan Markanday | Tiền vệ | England |
| 25 | Will Dickson | Tiền đạo | England |
| 26 | Junior Eccleston | Hậu vệ | England |
| 27 | Kiano Dyer | Tiền vệ | England |
| 28 | Will Grigg | Tiền đạo | Northern Ireland |
| 30 | Rafiq Lamptey | Tiền vệ | England |
| 31 | Joel Randall | Tiền vệ | England |
| 33 | Remeao Hutton | Hậu vệ | Burundi |
| 37 | Josh Koroma | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 40 | Connor Cook | Tiền vệ | England |
| 41 | Gunner Elliott | Tiền đạo | Malta |
| 43 | James Sissons | Thủ môn | Malta |
| 46 | Tom Pearce | Hậu vệ | England |