Crewe Alexandra
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Crewe Alexandra qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Crewe Alexandra: hoà Shrewsbury Town 1-1, hoà Colchester United 1-1 và hoà York City 1-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 7 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 26/27 của Crewe Alexandra
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Crewe Alexandra đi lên tại Hạng Tư Anh. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này. Đội có 2 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của Crewe Alexandra
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Crewe Alexandra mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm.
Crewe Alexandra trông vào ai trên hàng công?
3 bàn của Josh March đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Crewe Alexandra. Một mình anh đóng góp khoảng 43% số bàn đội ghi được. Số lần góp mặt là 7 trận.
Crewe Alexandra là đội bóng nước nào?
Crewe Alexandra là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Tư Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là Crewe. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Khoảng cách của Crewe Alexandra với nhóm trên và nhóm dưới
Crewe Alexandra đang hơn Tranmere Rovers 1 điểm. Ngôi đầu của Barnet còn xa 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Crewe Alexandra
Crewe Alexandra ghi 5 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 4 bàn thua.
Crewe Alexandra gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Crewe Alexandra tới cuộc chạm trán Rotherham United ngày 26/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tom Booth | Thủ môn | England |
| 2 | Lewis Billington | Hậu vệ | England |
| 3 | Reece Hutchinson | Hậu vệ | England |
| 4 | Kyle Ure | Tiền vệ | Scotland |
| 5 | Mickey Demetriou | Hậu vệ | England |
| 6 | Luke Offord | Hậu vệ | England |
| 7 | Jack Lankester | Tiền vệ | England |
| 8 | Conor Thomas | Tiền vệ | England |
| 9 | Josh March | Tiền đạo | England |
| 10 | Joe White | Tiền vệ | England |
| 11 | Joel Tabiner | Tiền vệ | England |
| 12 | Joshua Stephenson | Hậu vệ | England |
| 12 | Josh Stephenson | Hậu vệ | England |
| 13 | Ian Lawlor | Thủ môn | Ireland |
| 14 | Jordan Gibson | Tiền vệ | England |
| 17 | Matúš Holíček | Tiền vệ | Slovakia |
| 17 | Matus Holicek | Tiền vệ | |
| 19 | Owen Lunt | Tiền vệ | England |
| 19 | Owen Alan Lunt | Tiền vệ | |
| 20 | Calum Agius | Tiền vệ | Wales |
| 21 | Finley Roberts | Tiền đạo | England |
| 23 | Charlie McNeill | Tiền đạo | England |
| 27 | Patrick Mlynarski | Tiền đạo | Wales |
| 29 | Adrien Thibaut | Tiền đạo | Ireland |
| 30 | Stan Dancey | Hậu vệ | Wales |
| 32 | Luca Moore | Tiền vệ | England |
| 34 | Oliver Armstrong | Tiền vệ | |
| 35 | Noah Bell | Tiền vệ | |
| 36 | Joel Ewusi | Tiền vệ | England |