Dinamo City
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng Kategoria Superiore
Dinamo City đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Dinamo Tirana
Trận gần nhất, Dinamo Tirana thắng FK Otrant-Olympic 4-1 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Mạch thắng hiện kéo dài 5 trận.
Vị trí của Dinamo Tirana mùa 18/19
Mạch thắng 4 trận đang giúp Dinamo Tirana đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Tirana
Trung bình mỗi trận Dinamo Tirana ghi 2,0 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +5.
Vị trí Dinamo Tirana so với phần còn lại của bảng
Dinamo Tirana bằng điểm Egnatia Rrogozhinë và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Teuta Durrës đang hơn 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Hồ sơ đội bóng Dinamo Tirana
Dinamo Tirana là một đội bóng Albania. Người hâm mộ quen gọi đội là DIN. Khán đài có 12.800 chỗ ngồi.
Dinamo Tirana gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Dinamo Tirana là Vllaznia Shkodër, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oresti Rifa | Tiền đạo | Albania |
| - | Georgios Mexis | Hậu vệ | Greece |
| - | Skender Meta | Hậu vệ | Albania |
| 1 | Edmir Sali | Thủ môn | Albania |
| 2 | Ysni Ismaili | Hậu vệ | Albania |
| 5 | Erion Hoxhallari | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Adamu Alhassan | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Almir Ajzeraj | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | Eridon Qardaku | Tiền vệ | Albania |
| 8 | Bakary Goudiaby | Tiền vệ | Senegal |
| 10 | Lorenco Vila | Tiền vệ | Albania |
| 11 | Ruben Silva-Richards | Tiền đạo | Italy |
| 13 | Fabjan Perndreca | Hậu vệ | Albania |
| 14 | Bekim Maliqi | Hậu vệ | Kosovo |
| 16 | Noel Bleta | Tiền vệ | Albania |
| 18 | Dejvi Metaj | Tiền đạo | Albania |
| 18 | Tiago Nani | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Ibrahim Mustapha | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Malomo Taofeek Ayodeji | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Klevi Qefalija | Tiền vệ | Albania |
| 22 | Bruno Dita | Hậu vệ | Albania |
| 24 | Florenc Ferruku | Tiền đạo | Albania |
| 27 | Naser Aliji | Hậu vệ | Albania |
| 28 | Isi Manellari | Tiền vệ | Albania |
| 29 | Hekuran Berisha | Tiền đạo | Kosovo |
| 44 | Ardit Manjani | Tiền vệ | Albania |
| 45 | Bright Aniekan James | Tiền vệ | Nigeria |
| 47 | Lorran | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Aldo Teqja | Thủ môn | Albania |
| 88 | Flamur Ruci | Tiền vệ | Albania |
| 93 | Faton Neziri | Hậu vệ | Kosovo |
| 97 | Tomas Kiri | Thủ môn | Albania |