
Naser Aliji
Trung vệ ·
Dinamo City
Câu lạc bộ và hợp đồng của Naser Aliji
Naser Aliji đã ra sân 1 trận cho Dinamo City ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 310 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Cúp C3 Châu Âu.
- Câu lạc bộ
- Dinamo City
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 03/09/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Naser Aliji thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, Naser Aliji góp mặt 1 trận trong màu áo Dinamo City. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,20. Mỗi trận anh có trung bình 120 phút trên sân.
- 1 Trận
- 120 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Naser Aliji: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Naser Aliji thi đấu ở vị trí trung vệ, là cầu thủ người Albania của Dinamo City. Số đo ghi nhận: cao 177 cm. Chân thuận của anh là chân trái.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 27/12/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Albania
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Dinamo City
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Naser Aliji qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Naser Aliji là 13/14 tại Basel. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 183 trận có tên trong danh sách thi đấu. 37% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Voluntari.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Dinamo București | 18/19 | VĐQG Romania | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Voluntari | 22/23 | VĐQG Romania | 38 | 2917 | 1 | 4 | 6,83 |
| Basel | 13/14 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 15 | 0 | 0 | 1 | — |
| Basel | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 20 | 0 | 0 | 6 | — |
| FC Vaduz | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Vaduz | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Kispest Honvéd FC | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 13 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Vaduz | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 75 | 0 | 0 | 7,20 |
| FC Voluntari | 23/24 | VĐQG Romania | 29 | 1833 | 0 | 2 | 6,78 |
| Dinamo City | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dinamo City | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 120 | 0 | 0 | 7,20 |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Albania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 9 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| Albania | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Kaiserslautern | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Naser Aliji qua từng mùa
Naser Aliji sinh ngày 27/12/1993, mang quốc tịch Albania; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Dinamo City bắt đầu ngày 03/09/2024, khi anh đến từ FC Voluntari dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 14 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Dinamo City. Trong đội hình Dinamo City, anh khoác áo số 27, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh rời Basel II U21 sang Basel, năm anh tròn 20 tuổi. Ở Basel, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 7 kiến tạo qua 54 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 15/16. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Basel tại VĐQG Thuỵ Sĩ, nơi anh đóng góp 1 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 20 tuổi. Anh cập bến 1. FC Kaiserslautern ngày 01/07/2016 từ Basel theo mức phí 175 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 15/16 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở Basel là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở Basel, với 1 bàn. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 3 bàn cùng 13 kiến tạo. Tổng cộng anh có 183 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 35 trận cho Albania, trong các giải đấu có trong dữ liệu.
Naser Aliji chuyển nhượng qua những CLB nào?
Naser Aliji gia nhập Basel theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2013. Lượt liền trước trong hồ sơ: Basel sang FC Vaduz theo dạng cho mượn ngày 15/01/2015.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Basel II U21 | Basel | Không công bố |
| 15/1/2015 | Basel | FC Vaduz | Cho mượn |
| 10/9/2015 | FC Vaduz | Basel | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Basel | 1. FC Kaiserslautern | 175 nghìn EUR |
| 31/8/2017 | 1. FC Kaiserslautern | No team | Không công bố |
| 25/1/2018 | No team | Virtus Entella | Tự do |
| 2/11/2018 | Virtus Entella | FC Dinamo București | Tự do |
| 28/8/2019 | FC Dinamo București | Kispest Honvéd FC | Tự do |
| 1/7/2021 | Kispest Honvéd FC | No team | Không công bố |
| 4/7/2022 | No team | FC Voluntari | Không công bố |
| 3/9/2024 | FC Voluntari | Dinamo City | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Naser Aliji ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Naser Aliji có 35 trận cho Albania.
Albania 35 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Naser Aliji
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | Pafos FC | 2–2 | 120 | 0/0 | 7,2 |
| 20-08 | Pafos FC | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 13-08 | FK Auda | 4–0 | Không vào sân | — | — |
| 04-08 | FK Auda | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 30-07 | NK Aluminij Kidričevo | 3–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Naser Aliji
- Thành tích ghi bàn của Naser Aliji mùa 26/27 ra sao?
- Naser Aliji ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu và ghi 0 bàn.
- Naser Aliji đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Dinamo City là CLB hiện tại của Naser Aliji, mang áo số 27 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Naser Aliji bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Naser Aliji 32 tuổi (sinh ngày 27/12/1993), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Dinamo City
Cập nhật lần cuối: 21:30 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.