FC Voluntari
Romania
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Voluntari đứng thứ mấy tại VĐQG Romania?
Sau 10 vòng, FC Voluntari mới gom được 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Vị trí FC Voluntari so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ FC Voluntari tới FC Dinamo București ở ngôi đầu là 15 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Phía trên là SC Oțelul Galați, cách 2 điểm.
FC Voluntari qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, FC Voluntari thua FC Universitatea Cluj 0-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 11 bàn thua.
FC Voluntari chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Voluntari thắng 2 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 14 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 8 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Voluntari?
Trên hàng công FC Voluntari, Remus Guțea là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 44% số bàn của toàn đội. Số lần góp mặt là 10 trận.
FC Voluntari tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận FC Voluntari ghi 0,9 bàn và nhận 2,2 bàn. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13.
Giới thiệu FC Voluntari
FC Voluntari là một đội bóng Romania. Đây là một đại diện của bóng đá Romania.
Trận kế tiếp của FC Voluntari
FC Corvinul Hunedoara là cái tên chờ FC Voluntari ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ștefan Ioniță | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Daniel Dumbrăvanu | Hậu vệ | Moldova |
| 5 | Denis Haruț | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Sava Arangel Čestić | Hậu vệ | Serbia |
| 8 | Ion Gheorghe | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Matko Babić | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Cristian Merloi | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Remus Guțea | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Bogdan Ștefan | Thủ môn | Romania |
| 14 | Eduard Chioveanu | Thủ môn | Romania |
| 17 | Andrei Pițian | Hậu vệ | Romania |
| 19 | Marvin Schieb | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Alexandru Gîţ | Hậu vệ | Romania |
| 21 | Robert Petculescu | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Nuno Rodrigues | Tiền vệ | Portugal |
| 23 | Matej Mamić | Hậu vệ | Croatia |
| 25 | David Kiki | Hậu vệ | Benin |
| 27 | Radu Crişan | Hậu vệ | Romania |
| 28 | Mario Ștefan | Tiền vệ | Romania |
| 29 | Adrian Chică-Roșă | Tiền đạo | Romania |
| 30 | Alexandru Șuteu | Hậu vệ | Romania |
| 31 | Metod Jurhar | Thủ môn | Slovenia |
| 40 | Lovro Cvek | Tiền vệ | Croatia |
| 44 | Mihael Onișa | Tiền vệ | Romania |
| 90 | Mihai Roman II | Tiền đạo | Romania |
| 99 | Ianis Vencu | Tiền đạo | Romania |