FC Cincinnati
USA
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
FC Cincinnati đang xếp thứ 18 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 33 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 55
- Bàn thua
- 64
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Cincinnati qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, FC Cincinnati thua CF Montréal 1-3 trên sân khách. Mạch không thắng hiện kéo dài 6 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 2026 của FC Cincinnati
FC Cincinnati mới có 33 điểm sau 26 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 30 đội ở nhóm này.
Khoảng cách của FC Cincinnati với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ FC Cincinnati tới Nashville SC ở ngôi đầu là 27 điểm. Bảng đấu có tất cả 30 đội.
Khác biệt sân bãi của FC Cincinnati
Thành tích hai sân của FC Cincinnati là 7 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 34 bàn và nhận 24 bàn. Khi xa nhà, đội có 21 bàn thắng và 40 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Cincinnati
Trung bình mỗi trận FC Cincinnati ghi 2,1 bàn và nhận 2,5 bàn. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận.
Người ghi bàn nhiều nhất FC Cincinnati mùa 2026
Chân sút chủ lực của FC Cincinnati là Kévin Denkey, tác giả của 14 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội.
Giới thiệu FC Cincinnati
Sân nhà của FC Cincinnati, đội bóng Mỹ, là TQL Stadium. Khán đài có 26.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Cincinnati.
Đối thủ kế tiếp của FC Cincinnati
FC Cincinnati sẽ làm khách của Atlanta United vào ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tyrell Malacia | Hậu vệ | Netherlands |
| 2 | Alvas Powell | Hậu vệ | Jamaica |
| 4 | Nick Hagglund | Hậu vệ | USA |
| 5 | Obinna Nwobodo | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Julián Malatini | Hậu vệ | Argentina |
| 9 | Kévin Denkey | Tiền đạo | Togo |
| 10 | Evander | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Samuel Gidi | Tiền vệ | Slovakia |
| 12 | Miles Robinson | Hậu vệ | USA |
| 13 | Evan Louro | Thủ môn | USA |
| 14 | Kristian Fletcher | Tiền đạo | USA |
| 15 | Teenage Hadebe | Hậu vệ | Zimbabwe |
| 16 | Tom Barlow | Tiền đạo | USA |
| 17 | Kenji Mboma Dem | Tiền đạo | France |
| 18 | Roman Celentano | Thủ môn | USA |
| 19 | Stefan Chirilla | Tiền đạo | Romania |
| 20 | Pavel Bucha | Tiền vệ | Czechia |
| 21 | Matt Miazga | Hậu vệ | USA |
| 22 | Gerardo Valenzuela | Tiền vệ | USA |
| 23 | David Douděra | Tiền vệ | Czechia |
| 24 | Kyle Smith | Hậu vệ | USA |
| 27 | Tah Anunga | Tiền vệ | Cameroon |
| 29 | Bryan Ramirez | Tiền vệ | Ecuador |
| 30 | Ademar Chavez | Tiền đạo | Mexico |
| 37 | Stiven Jimenez | Tiền vệ | USA |
| 50 | Felix Samson | Hậu vệ | Canada |
| 55 | Ayoub Lajhar | Hậu vệ | Libya |
| 66 | Ender Echenique | Tiền vệ | Venezuela |
| 88 | Andrei Chirila | Hậu vệ | USA |
| 93 | Fabian Mrozek | Thủ môn | Poland |
| 99 | Ayoub Jabbari | Tiền đạo | Morocco |