
Tyrell Malacia
Hậu vệ trái ·
FC Cincinnati
Chuyển nhượng và giá trị của Tyrell Malacia
Giá trị chuyển nhượng của Tyrell Malacia được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 4,2 triệu EUR khi đang ở FC Cincinnati (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Manchester United, 15 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2026 | Manchester United | No team | Không công bố |
| 1/7/2017 | — | Feyenoord | Không công bố |
| 5/7/2022 | Feyenoord | Manchester United | 15 triệu EUR |
| 4/2/2025 | Manchester United | PSV Eindhoven | Cho mượn |
| 30/6/2025 | PSV Eindhoven | Manchester United | Trở lại sau cho mượn |
| 18/9/2026 | No team | FC Cincinnati | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Tyrell Malacia, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Tyrell Malacia là ngày 01/07/2017, khi anh gia nhập Feyenoord — năm anh tròn 18 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 18/09/2026, khi anh rời No team sang FC Cincinnati. Trong đội hình FC Cincinnati, anh có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Ở Feyenoord, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 10 kiến tạo sau 172 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 17/18 đến mùa 21/22. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 17/18 ở Feyenoord tại VĐQG Hà Lan, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Manchester United ngày 05/07/2022 từ Feyenoord theo mức phí 15 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 107 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Hà Lan cùng Feyenoord, với 1 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 22 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 18/19 tại VĐQG Hà Lan cùng Feyenoord, khi anh ghi 3 bàn, năm anh tròn 19 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn và 10 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 296 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Tyrell Malacia đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tyrell Malacia đang khoác áo FC Cincinnati ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 18/09/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 4,2 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- FC Cincinnati
- Gia nhập
- 18/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Tyrell Malacia
Tyrell Malacia là hậu vệ 27 tuổi đang chơi cho FC Cincinnati. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 169 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 16/8/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 169 cm
- Chân thuận
- Trái
- CLB hiện tại
- FC Cincinnati
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,2 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Tyrell Malacia theo mùa
Các đội Tyrell Malacia từng khoác áo theo dữ liệu gồm Feyenoord, Manchester United, PSV Eindhoven. Tổng cộng anh ghi 4 bàn qua 296 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Feyenoord | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 262 | 0 | 1 | 6,83 |
| Feyenoord | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 259 | 0 | 0 | 6,40 |
| Manchester United | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 663 | 0 | 0 | 6,88 |
| Manchester United | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 186 | 0 | 0 | 6,78 |
| Feyenoord | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 22 | 792 | 0 | 0 | 6,74 |
| Manchester United | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 28 | 32 | 0 | 0 | 6,60 |
| Manchester United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 11 | 99 | 0 | 0 | 6,57 |
| Manchester United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 1393 | 0 | 0 | 6,80 |
| PSV Eindhoven | 24/25 | VĐQG Hà Lan | 13 | 385 | 0 | 0 | 6,89 |
| Feyenoord | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2833 | 1 | 4 | 7,09 |
| Feyenoord | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 30 | 2315 | 0 | 1 | 6,97 |
| Feyenoord | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 25 | 1080 | 0 | 3 | 7,16 |
| Feyenoord | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 28 | 1505 | 3 | 0 | 7,04 |
| PSV Eindhoven | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 222 | 0 | 0 | 6,53 |
| Feyenoord | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Netherlands | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 17 | 988 | 0 | 1 | 6,95 |
| Netherlands | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 90 | 0 | 1 | 7,20 |
| Netherlands | 22/23 | UEFA Nations League | 8 | 240 | 0 | 1 | 6,32 |
| Netherlands | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 22/23 | FA Cup | 6 | 275 | 0 | 0 | 6,95 |
| Manchester United | 24/25 | FA Cup | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester United | 25/26 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 6 | 355 | 0 | 0 | 7,08 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Tyrell Malacia
- Tyrell Malacia đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FC Cincinnati là CLB hiện tại của Tyrell Malacia, chơi ở vị trí hậu vệ.
- Tyrell Malacia bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tyrell Malacia 27 tuổi (sinh ngày 16/08/1999), cao 169 cm.
- Quốc tịch của Tyrell Malacia là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tyrell Malacia mang quốc tịch Hà Lan.
Cập nhật lần cuối: 12:07 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.