Logo FCSB

FCSB

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I

FCSB đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 10 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
13
Bàn thua
17
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 VĐQG Romania

01:30
FCSB
SC Oțelul Galați
--

Thứ 7, 17/10 VĐQG Romania

20:00
FC Voluntari
FCSB
--

CN, 18/10 Liga I

00:00
FC Voluntari
FCSB
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Romania

20:00
FCSB
FC Rapid București
--

CN, 25/10 Liga I

00:00
FCSB
Rapid
--

Thứ 4, 28/10 Cupa României

20:00
Gloria Bistriţa
FCSB
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 VĐQG Romania

FT
Universitatea Craiova
FCSB
5 0

Thứ 3, 15/09 VĐQG Romania

FT
FCSB
FC Petrolul Ploiești
2 2

CN, 06/09 VĐQG Romania

FT
FC Dinamo București
FCSB
2 1

Thứ 5, 03/09 Cupa României

FT
Arges Pitesti
FCSB
0 5

Thứ 2, 31/08 VĐQG Romania

FT
FCSB
UTA Arad
1 3

FCSB là đội bóng nước nào?

Sân nhà của FCSB, đội bóng Romania, là Arena Naţională. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STE. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 55.611 vé.

FCSB đang đứng thứ mấy?

FCSB giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.

Vị trí FCSB so với phần còn lại của bảng

FCSB bằng điểm Uta Arad và chỉ thua ở chỉ số phụ. FC Botosani bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của Dinamo Bucuresti còn xa 11 điểm.

FCSB tấn công, phòng ngự ra sao?

FCSB ghi 13 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của FCSB

Trận kế tiếp, FCSB gặp FC Voluntari trên sân khách ngày 18/10/2026. Đội còn 19 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- A. Panait Tiền vệ
1 R. Andrei Thủ môn
2 V. Crețu Hậu vệ
3 André Duarte Hậu vệ
4 Ricardo Padurariu Hậu vệ
5 Joyskim Dawa Hậu vệ Cameroon
6 A. Dăncuș Hậu vệ
7 M. Korenica Tiền vệ
8 E. Gnahoré Tiền vệ France
10 D. Drăguş Tiền vệ
11 D. Miculescu Tiền đạo
13 M. Popa Thủ môn
14 A. Garita Tiền đạo France
15 O. Arad Tiền vệ
17 M. Popescu Hậu vệ
18 João Paulo Tiền vệ Cape Verde
19 Luca Ilie Tiền đạo
19 D. Avram Tiền đạo
20 Dennis-Dorian Politic Tiền đạo Romania
21 D. Batubinsika Hậu vệ Congo DR
22 M. Toma Tiền vệ
28 A. Boutoutaou Tiền đạo
30 S. Ngezana Hậu vệ
31 J. Cisotti Tiền vệ
32 Ș. Târnovanu Thủ môn
33 R. Radunović Hậu vệ
34 R. Udrea Thủ môn
73 Karlo Muhar Tiền vệ Croatia
77 L. Stancu Tiền vệ
90 A. Stoian Tiền đạo
97 Ronny Labonne Hậu vệ Martinique
98 D. Popa Tiền đạo