Grimsby Town
England
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Grimsby Town đang xếp thứ 6 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Grimsby Town trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Grimsby Town tích được 13 điểm sau 8 vòng tại Hạng Tư Anh. Đội có 3 thắng, 4 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Grimsby Town hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Grimsby Town kém Walsall ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Barnet là 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off thăng hạng.
Grimsby Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Grimsby Town ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Grimsby Town mạnh hơn ở sân nào?
Grimsby Town nhận 2 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Grimsby Town qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Grimsby Town thua Newport County 1-2 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Grimsby Town
Grimsby Town là một đội bóng Anh. Sân được khánh thành từ năm 1898. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Grimsby.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Grimsby Town?
Chân sút chủ lực của Grimsby Town là Kieran Green, tác giả của 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Đối thủ kế tiếp của Grimsby Town
Grimsby Town sẽ tiếp Shrewsbury Town vào ngày 3/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Harvey Cartwright | Thủ môn | England |
| 2 | Maldini Kacurri | Hậu vệ | Albania |
| 3 | Jayden Sweeney | Hậu vệ | England |
| 3 | Jayden Sweeney | Hậu vệ | England |
| 4 | Kieran Green | Tiền vệ | England |
| 5 | Harvey Rodgers | Hậu vệ | England |
| 6 | Samuel Lavelle | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Jamie Walker | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Cian Doyle | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Iwan Morgan | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Sonny Finch | Tiền đạo | England |
| 11 | Ryley Reynolds | Tiền vệ | England |
| 12 | Joe Foulkes | Hậu vệ | England |
| 14 | Justin Amaluzor | Tiền vệ | England |
| 15 | Géza Dávid Turi | Tiền vệ | Faroe Islands |
| 16 | Reece Staunton | Hậu vệ | Ireland |
| 17 | Cameron McJannett | Hậu vệ | England |
| 19 | Josh Andrews | Tiền đạo | England |
| 22 | Cameron Gardner | Tiền vệ | Scotland |
| 23 | Henry Brown | Tiền vệ | England |
| 24 | Doug Tharme | Hậu vệ | England |
| 26 | Edon Pruti | Hậu vệ | Albania |
| 28 | Finlay Cartwright | Tiền vệ | England |
| 29 | Mark Shelton | Tiền vệ | England |
| 30 | Charles Vernam | Tiền vệ | England |
| 31 | Christy Pym | Thủ môn | Northern Ireland |
| 35 | Elliot Smith | Tiền đạo | |
| 36 | Alex Graham | Hậu vệ | England |
| 39 | Andy Cook | Tiền đạo | England |
| 41 | Sebastian Auton | Thủ môn | England |
| 42 | David Harrington | Thủ môn | Wales |
| 47 | Edward Sharp | Tiền đạo | |
| 49 | Curtis Manyika | Tiền đạo |