Huddersfield Town
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Huddersfield Town đang xếp thứ 4 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Huddersfield Town đứng thứ mấy tại Hạng Ba Anh?
Huddersfield Town xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Bảng có 24 đội tranh tài. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Vị trí Huddersfield Town so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Huddersfield Town tới Bradford City ở ngôi đầu là 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội. Phía trên là Plymouth Argyle, cách 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Huddersfield Town
Hai vòng vừa rồi, Huddersfield Town thua Bromley 1-2 và hoà Mansfield Town 0-0. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Hàng công và hàng thủ Huddersfield Town
Số bàn thua của Huddersfield Town dừng ở 6 sau 7 trận. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Đội đang có hiệu số +5.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Huddersfield Town
Trên hàng công Huddersfield Town, Joe Taylor là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 45% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Sân nhà và giải đấu của Huddersfield Town
Huddersfield Town lấy Accu Stadium ở Huddersfield làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1994. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Huddersfield.
Khác biệt sân bãi của Huddersfield Town
Thành tích hai sân của Huddersfield Town là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Huddersfield Town gặp ai ở vòng tới?
Burton Albion là cái tên chờ Huddersfield Town ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matthew Young | Thủ môn | England |
| 2 | Lasse Sørensen | Hậu vệ | Denmark |
| 3 | Murray Wallace | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Ryan Ledson | Tiền vệ | England |
| 5 | Joe Low | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Jack Whatmough | Hậu vệ | England |
| 7 | Lynden Gooch | Tiền vệ | USA |
| 8 | Archie Collins | Tiền vệ | England |
| 9 | Joe Taylor | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Marcus Harness | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Ashley Fletcher | Tiền đạo | England |
| 12 | Radinio Balker | Hậu vệ | Suriname |
| 14 | Ethan Brierley | Tiền vệ | England |
| 15 | Ibane Bowat | Hậu vệ | Scotland |
| 16 | Herbie Kane | Tiền vệ | England |
| 17 | Marcus McGuane | Tiền vệ | England |
| 18 | David Kasumu | Tiền vệ | Nigeria |
| 19 | Bali Mumba | Tiền vệ | England |
| 20 | Cameron Humphreys | Tiền vệ | England |
| 22 | Ilias Bronkhorst | Hậu vệ | Netherlands |
| 23 | Sean Roughan | Hậu vệ | Ireland |
| 25 | Bojan Radulović | Tiền đạo | Serbia |
| 27 | Jay Smith-Sway | Hậu vệ | England |
| 29 | Max Murray | Hậu vệ | England |
| 30 | Derensili Sanches Fernandes | Tiền vệ | Netherlands |
| 31 | Jak Alnwick | Thủ môn | England |
| 33 | Nikola Tzanev | Thủ môn | New Zealand |
| 34 | Samson Tovide | Tiền đạo | England |
| 36 | Cameron Ashia | Tiền vệ | England |
| 36 | Ian Togo | Hậu vệ | USA |
| 37 | Marlie Neil | Hậu vệ | Wales |
| 38 | Daniel Vost | Tiền vệ | England |