Independiente Medellín
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Independiente Medellín đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 45 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 6
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Independiente Medellín là đội bóng nước nào?
Independiente Medellín là đội bóng Colombia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Colombia. Người hâm mộ quen gọi đội là Ind. Medellín. Sân chơi của đội nằm ở Colombia.
Vị trí của Independiente Medellín mùa 2026
Sau 29 vòng tại VĐQG Colombia, Independiente Medellín có 45 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Cụ thể là 13 thắng, 6 hoà và 10 thua.
Independiente Medellín qua những vòng vừa qua
Gần đây Independiente Medellín thua Junior Barranquilla 0-2 trên sân khách và thắng Jaguares de Córdoba 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Independiente Medellín
Khoảng cách từ Independiente Medellín tới Atlético Nacional ở ngôi đầu là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Junior Barranquilla bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Independiente Medellín
Thành tích hai sân của Independiente Medellín là 8 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 19 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 18 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Independiente Medellín
John Edwin Montaño là người ghi nhiều bàn nhất cho Independiente Medellín mùa 2026 với 7 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Anh ra sân 27 trận mùa 2026.
Hàng công và hàng thủ Independiente Medellín
Hàng công Independiente Medellín đứng thứ 7 tại VĐQG Colombia với 1,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Trận kế tiếp của Independiente Medellín
Independiente Medellín sẽ tiếp Millonarios vào ngày 30/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Keiner David Klinger Vasquez | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jhan Carlos Mena Hinestroza | Hậu vệ | Colombia |
| - | Jackson Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 1 | Salvador Ichazo | Thủ môn | Uruguay |
| 3 | Anderson Yair Murillo | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Kevin Mantilla | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Joaquin Varela | Hậu vệ | Uruguay |
| 6 | Didier Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Léider Berrío | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Juan Fernando Quintero | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Enzo Larrosa | Tiền đạo | Uruguay |
| 9 | Jeison Medina | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Daniel Cataño | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Yony González | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Simón Romero | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Jhan Mena | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Baldomero Perlaza | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Halam Loboa | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Geronimo Mancilla | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Frank Fabra | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Alfonso Simarra | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | John Edwin Montaño | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Agustín Martegani | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Nivaldo Erazo | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Eder Chaux | Thủ môn | Colombia |
| 26 | Esneyder Mena | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Hayen Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Diego Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Carlos Lucumi | Tiền đạo | Colombia |
| 34 | Keiner Klinger | Tiền vệ | Colombia |
| 39 | Luis Escorcia | Hậu vệ | Colombia |
| 47 | Jaidinson Cordoba | Hậu vệ | Colombia |
| 70 | Juan Córdoba | Tiền vệ | Colombia |