
Didier Moreno
Tiền vệ ·
Independiente Medellín
Câu chuyện thi đấu của Didier Moreno, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Independiente Medellín, CLB hiện tại, hồ sơ của Didier Moreno còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/03/2011, lúc anh từ América de Cali chuyển tới Independiente Santa Fe, năm anh tròn 20 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 3 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Independiente Santa Fe. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2016 ở Independiente Medellín tại VĐQG Colombia, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 25 tuổi. Anh cập bến Junior Barranquilla ngày 01/01/2020 từ Independiente Medellín. Cộng mọi giải, anh có 169 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 8 bàn cùng 5 kiến tạo tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2026 tại VĐQG Colombia trong màu áo Independiente Medellín, khi anh có 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 35. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 12 bàn và 12 kiến tạo. Anh có 303 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Anh đến Independiente Medellín ngày 08/01/2026 từ Junior Barranquilla. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận anh có 23 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn và 5 kiến tạo sau 102 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Independiente Medellín. Hồ sơ hiện tại ở Independiente Medellín ghi anh mang áo số 6 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Didier Moreno đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Didier Moreno ghi 12 bàn qua 303 lần có tên trong danh sách thi đấu. 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Junior Barranquilla. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 8 | 703 | 0 | 1 | 7,20 |
| Independiente Medellín | 2026 | Copa Libertadores | 7 | 573 | 0 | 0 | 6,59 |
| Independiente Medellín | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 6 | 321 | 0 | 0 | 6,92 |
| Independiente Medellín | 2026 | Copa Colombia | 4 | 225 | 2 | 0 | 6,87 |
| Independiente Medellín | 2016 | VĐQG Colombia | 8 | 430 | 0 | 0 | 6,96 |
| Independiente Medellín | 2017 | VĐQG Colombia | 20 | 1520 | 0 | 1 | 7,27 |
| Independiente Medellín | 2018 | VĐQG Colombia | 18 | 1574 | 1 | 2 | 7,06 |
| Junior Barranquilla | 2020 | VĐQG Colombia | 19 | 1161 | 1 | 1 | 6,95 |
| Junior Barranquilla | 2021 | VĐQG Colombia | 21 | 1101 | 1 | 1 | 7,00 |
| Junior Barranquilla | 2022 | VĐQG Colombia | 22 | 1818 | 0 | 0 | 6,99 |
| Junior Barranquilla | 2023 | VĐQG Colombia | 16 | 1336 | 1 | 0 | 6,98 |
| Junior Barranquilla | 2024 | VĐQG Colombia | 19 | 1613 | 3 | 0 | 7,21 |
| Junior Barranquilla | 2025 | VĐQG Colombia | 23 | 1931 | 1 | 1 | 6,93 |
| Independiente Medellín | 2026 | VĐQG Colombia | 24 | 1435 | 1 | 2 | 6,98 |
| Colombia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo de A Coruña | 2018 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 28 | 1112 | 0 | 2 | 6,83 |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 2 | 153 | 0 | 0 | 7,25 |
| Independiente Medellín | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 4 | 279 | 0 | 0 | 7,08 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 7 | 559 | 1 | 0 | 7,00 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 1 | 63 | 0 | 0 | 7,10 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Independiente Medellín | 2026 | Copa Sudamericana | 2 | 170 | 0 | 0 | 6,85 |
| Deportivo de A Coruña | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,80 |
| Independiente Santa Fe | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 6 | 519 | 0 | 1 | 6,87 |
| Junior Barranquilla | — | Copa Libertadores | 10 | 786 | 0 | 0 | 7,04 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Didier Moreno
Didier Moreno là tiền vệ 35 tuổi đang chơi cho Independiente Medellín. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Colombia. Didier Moreno chào đời 15/09/1991 và nay 35 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 15/9/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Independiente Medellín
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Didier Moreno
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Didier Moreno gia nhập Independiente Medellín ngày 08/01/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Colombia. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- Independiente Medellín
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 08/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Didier Moreno
Didier Moreno đã chơi 23 trận với 1435 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Colombia. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,98. Trung bình anh thi đấu 62 phút mỗi trận ở mùa này.
- 23 Trận
- 1435 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 1,42 xG
- 1,16 xA
- 17 Sút
- 22 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,98 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Didier Moreno
Didier Moreno có 271 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất, đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình của quãng này là 7,37.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-09 | Jaguares de Córdoba | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 18-09 | Atlético Bucaramanga | 2–2 | 90 | 0/1 | 7,3 |
| 12-09 | Boyacá Chicó FC | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 04-09 | Deportivo Pereira | 0–3 | 1 | 0/0 | — |
| 30-08 | Llaneros FC | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Didier Moreno từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 7 lần chuyển nhượng của Didier Moreno, gần nhất là từ América de Cali sang Independiente Santa Fe ngày 01/03/2011, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Independiente Santa Fe sang Independiente Yumbo ngày 29/07/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/3/2011 | América de Cali | Independiente Santa Fe | Không công bố |
| 29/7/2013 | Independiente Santa Fe | Independiente Yumbo | Không công bố |
| 1/1/2015 | Independiente Yumbo | Independiente Medellín | Không công bố |
| 16/8/2018 | Independiente Medellín | Deportivo de A Coruña | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Deportivo de A Coruña | Independiente Medellín | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Independiente Medellín | Junior Barranquilla | Không công bố |
| 8/1/2026 | Junior Barranquilla | Independiente Medellín | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Didier Moreno
- Didier Moreno đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Didier Moreno đang thuộc biên chế Independiente Medellín, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Didier Moreno bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Didier Moreno 35 tuổi (sinh ngày 15/09/1991), cao 177 cm.
- Didier Moreno ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Colombia ghi nhận Didier Moreno có 1 bàn qua 23 trận và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Independiente Medellín
Cập nhật lần cuối: 12:52 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.