Leixoes
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Leixoes đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Leixoes là đội bóng nước nào?
Leixoes lấy Estádio do Mar ở Matosinhos làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là LEI. Sức chứa của sân là 9.730 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Leixoes
Leixoes đang đứng thứ 7 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Leixoes đang bám đuổi những ai?
Leixoes bằng điểm União de Leiria và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Lusitânia Lourosa đang hơn 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Leixoes
Leixoes ghi 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Leixoes đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Leixoes tới cuộc chạm trán Sporting CP B ngày 31/10/2026. Estádio do Mar là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Simão | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Fernando Fonseca | Hậu vệ | |
| 3 | Lourenço Henriques | Hậu vệ | |
| 4 | Matheus Costa | Hậu vệ | |
| 6 | A. Balde | Tiền đạo | |
| 7 | Salvador Agra | Tiền đạo | |
| 8 | Miguel Sousa | Tiền vệ | |
| 9 | Bica | Tiền đạo | |
| 10 | Rafael Barbosa | Tiền vệ | |
| 14 | Alysson Silva | Hậu vệ | |
| 15 | Simãozinho | Hậu vệ | |
| 17 | Arthur Baggio | Tiền đạo | |
| 21 | Agustin De Armas | Tiền vệ | |
| 22 | Cláudio Vítor Rodrigues Araújo | Tiền vệ | |
| 26 | Caio Secco | Thủ môn | |
| 30 | Serif Nhaga | Hậu vệ | |
| 33 | Luccas Feitosa | Tiền đạo | |
| 35 | B. Rochez | Tiền đạo | |
| 41 | Nolasco | Hậu vệ | |
| 44 | S. Commey | Hậu vệ | |
| 47 | João Francisco Mendes Cardoso | Thủ môn | |
| 51 | I. Stefanović | Thủ môn | |
| 63 | H. Faria | Hậu vệ | |
| 71 | Kaique | Tiền đạo | |
| 77 | Paulinho | Hậu vệ | |
| 80 | João Assunção | Tiền vệ | |
| 83 | A. Goncalves | Hậu vệ | |
| 88 | Rúben Pina | Tiền đạo | |
| 99 | M. Moshood | Tiền đạo |