Orlando Pride
USA
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Orlando Pride
Orlando Pride góp mặt tại NWSL mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Orlando.
Orlando Pride xếp hạng ra sao?
Orlando Pride đang đứng thứ 11 trong số 16 đội tại NWSL. Thành tích mùa 2026 là 9 thắng, 3 hoà và 13 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Orlando Pride thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Orlando Pride thua Portland Thorns FC 1-4 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Orlando Pride
Thành tích hai sân của Orlando Pride là 6 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 20 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 20 bàn ghi và 20 bàn thua.
Người ghi bàn nhiều nhất Orlando Pride mùa 2026
Chân sút chủ lực của Orlando Pride là Barbra Banda, tác giả của 15 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 47% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 3 đường kiến tạo.
Khoảng cách của Orlando Pride với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Orlando Pride nằm giữa Denver Summit FC và Houston Dash. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngôi đầu của NJ/NY Gotham FC còn xa 21 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Orlando Pride
Cán cân bàn thắng bại của Orlando Pride đang là −8. Đội đang có hiệu số −8. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Orlando Pride
Trận kế tiếp tại NWSL, Orlando Pride gặp Bay FC trên sân khách ngày 28/9/2026. Đội còn 2 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Haley Hanson | Tiền vệ | USA |
| 2 | Haley McCutcheon | Tiền vệ | USA |
| 3 | Kylie Nadaner | Hậu vệ | USA |
| 4 | Rafaelle Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Hailie Mace | Hậu vệ | USA |
| 6 | Ally Lemos | Tiền vệ | USA |
| 7 | Angelina Alonso Costantino | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Luana Bertolucci | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Marta | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Barbra Banda | Tiền đạo | Zambia |
| 12 | Coriana Dyke | Hậu vệ | USA |
| 13 | Lizbeth Ovalle | Tiền vệ | Mexico |
| 14 | Viviana Villacorta | Tiền vệ | USA |
| 16 | Zara Sona Chavoshi | Hậu vệ | Canada |
| 18 | Gabi Nunes | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Julie Doyle | Tiền vệ | USA |
| 21 | Oihane Hernández | Hậu vệ | Spain |
| 23 | Nicole Payne | Hậu vệ | Nigeria |
| 25 | Kerry Abello | Hậu vệ | USA |
| 28 | Summer Yates | Tiền vệ | USA |
| 29 | Solai Washington | Tiền đạo | Jamaica |
| 31 | Cara Martin | Thủ môn | USA |
| 38 | Reagan Raabe | Tiền vệ | USA |
| 40 | McKinley Crone | Thủ môn | USA |
| 41 | Hannah Anderson | Hậu vệ | USA |
| 77 | Cosette Morche | Thủ môn | USA |
| 80 | Simone Jackson | Tiền đạo | USA |
| 98 | Zoe Matthews | Hậu vệ | USA |
| 99 | Sanne Lekven | Tiền đạo | Norway |