Logo Rapid

Rapid

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I

Rapid đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 10 trận.

Thắng
6
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
14
Bàn thua
6
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 VĐQG Romania

20:00
FC Universitatea Cluj
FC Rapid București
--

CN, 11/10 Liga I

00:00
Universitatea Cluj
Rapid
--

Thứ 7, 17/10 VĐQG Romania

20:00
FC Rapid București
FC Corvinul Hunedoara
--

CN, 18/10 Liga I

00:00
Rapid
Corvinul Hunedoara
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Romania

20:00
FCSB
FC Rapid București
--

CN, 25/10 Liga I

00:00
FCSB
Rapid
--

Thứ 4, 28/10 Cupa României

20:00
Corvinul Hunedoara
Rapid
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 VĐQG Romania

FT
FC Rapid București
FC Argeș Pitești
3 1

CN, 13/09 VĐQG Romania

FT
FC Rapid București
FC Voluntari
2 1

Thứ 2, 07/09 VĐQG Romania

FT
SC Oțelul Galați
FC Rapid București
0 1

Thứ 6, 04/09 Cupa României

FT
FC Politehnica Timisoara
Rapid
0 2

Thứ 3, 01/09 VĐQG Romania

FT
FC Rapid București
Universitatea Craiova
1 1

Vị trí của Rapid mùa 18/19

Rapid có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Đội có 6 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.

Rapid đang bám đuổi những ai?

Rapid đang hơn Universitatea Craiova 1 điểm. Ngôi đầu của Dinamo Bucuresti còn xa 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Rapid

Rapid ghi 14 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +8.

Hồ sơ đội bóng Rapid

Rapid lấy Superbet Arena-Giulești ở București làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là RAP. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 14.073 vé.

Rapid gặp ai ở vòng tới?

Universitatea Cluj là cái tên chờ Rapid ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Patrick Popa Hậu vệ
- M. Costache Hậu vệ
1 Dejan Iliev Thủ môn North Macedonia
1 Alex Simonia Thủ môn
3 Daniel Graovac Hậu vệ Bosnia and Herzegovina
5 A. Pașcanu Hậu vệ
6 L. Kramer Hậu vệ
7 Mohammed Kamara Tiền vệ Liberia
8 C. Grameni Tiền vệ
9 F. Stojilković Tiền đạo
10 C. Petrila Tiền vệ
13 D. Ciobotariu Hậu vệ
15 C. Vulturar Tiền vệ
16 M. Aioani Thủ môn
18 S. Sinyan Hậu vệ
19 R. Onea Hậu vệ
19 S. Senciuc Hậu vệ
20 Andrei Sucu Tiền vệ
21 R. Sălceanu Hậu vệ
22 V. Bubanja Tiền vệ
23 C. Manea Hậu vệ
25 C. Pirvu Tiền vệ
26 M. Grosu Tiền vệ
27 Ebenezer Annan Hậu vệ Ghana
29 A. Dobre Tiền vệ Romania
30 A. Niculcea Tiền vệ
33 Talisson Tiền đạo
42 A. Kumer Hậu vệ
44 C. B. Doumbia Tiền vệ
55 R. Pop Tiền đạo
66 W. L. Ouedraogo Hậu vệ
68 R. Ducan Thủ môn
77 J. Kodor Tiền đạo
79 Eric Ange Tape Tiền vệ
80 O. Moruțan Tiền vệ
90 T. Jambor Tiền đạo
99 B. Ungureanu Thủ môn