Rapid
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I
Rapid đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Rapid mùa 18/19
Rapid có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Đội có 6 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.
Rapid đang bám đuổi những ai?
Rapid đang hơn Universitatea Craiova 1 điểm. Ngôi đầu của Dinamo Bucuresti còn xa 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Rapid
Rapid ghi 14 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Hồ sơ đội bóng Rapid
Rapid lấy Superbet Arena-Giulești ở București làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là RAP. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 14.073 vé.
Rapid gặp ai ở vòng tới?
Universitatea Cluj là cái tên chờ Rapid ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Patrick Popa | Hậu vệ | |
| - | M. Costache | Hậu vệ | |
| 1 | Dejan Iliev | Thủ môn | North Macedonia |
| 1 | Alex Simonia | Thủ môn | |
| 3 | Daniel Graovac | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 5 | A. Pașcanu | Hậu vệ | |
| 6 | L. Kramer | Hậu vệ | |
| 7 | Mohammed Kamara | Tiền vệ | Liberia |
| 8 | C. Grameni | Tiền vệ | |
| 9 | F. Stojilković | Tiền đạo | |
| 10 | C. Petrila | Tiền vệ | |
| 13 | D. Ciobotariu | Hậu vệ | |
| 15 | C. Vulturar | Tiền vệ | |
| 16 | M. Aioani | Thủ môn | |
| 18 | S. Sinyan | Hậu vệ | |
| 19 | R. Onea | Hậu vệ | |
| 19 | S. Senciuc | Hậu vệ | |
| 20 | Andrei Sucu | Tiền vệ | |
| 21 | R. Sălceanu | Hậu vệ | |
| 22 | V. Bubanja | Tiền vệ | |
| 23 | C. Manea | Hậu vệ | |
| 25 | C. Pirvu | Tiền vệ | |
| 26 | M. Grosu | Tiền vệ | |
| 27 | Ebenezer Annan | Hậu vệ | Ghana |
| 29 | A. Dobre | Tiền vệ | Romania |
| 30 | A. Niculcea | Tiền vệ | |
| 33 | Talisson | Tiền đạo | |
| 42 | A. Kumer | Hậu vệ | |
| 44 | C. B. Doumbia | Tiền vệ | |
| 55 | R. Pop | Tiền đạo | |
| 66 | W. L. Ouedraogo | Hậu vệ | |
| 68 | R. Ducan | Thủ môn | |
| 77 | J. Kodor | Tiền đạo | |
| 79 | Eric Ange Tape | Tiền vệ | |
| 80 | O. Moruțan | Tiền vệ | |
| 90 | T. Jambor | Tiền đạo | |
| 99 | B. Ungureanu | Thủ môn |