Salford City
England
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Salford City đang xếp thứ 12 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Salford City qua những vòng vừa qua
Gần đây Salford City thắng Swindon Town 1-0 trên sân nhà và hoà Rotherham United 3-3. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Salford City xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Salford City đi lên tại Hạng Tư Anh. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Salford City
Số bàn thua của Salford City dừng ở 9 sau 7 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Salford City mạnh hơn ở sân nào?
Salford City nhận 2 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 7 bàn thua. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Chân sút chủ lực của Salford City
Trên hàng công Salford City, Joe Powell là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 38% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Salford City: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Salford City, đội bóng Anh, là Peninsula. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1978. Đội thường được gọi ngắn là Salford.
Vị trí Salford City so với phần còn lại của bảng
Salford City bằng điểm Fleetwood Town và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Barnet còn xa 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Trận kế tiếp của Salford City
Trận kế tiếp tại Hạng Tư Anh, Salford City gặp Oldham Athletic trên sân khách ngày 26/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tom Myles | Thủ môn | England |
| 1 | Will Norris | Thủ môn | England |
| 2 | Nathan Asiimwe | Tiền vệ | Uganda |
| 3 | Zach Awe | Hậu vệ | England |
| 3 | Zach Awe | Hậu vệ | |
| 4 | Will Aimson | Hậu vệ | England |
| 5 | Michael Rose | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Joe Powell | Tiền vệ | England |
| 7 | Ben Woodburn | Tiền vệ | Wales |
| 8 | Jorge Grant | Tiền vệ | England |
| 9 | Macaulay Langstaff | Tiền đạo | England |
| 10 | Kelly N'Mai | Tiền vệ | Netherlands |
| 10 | Kelly N'Mai | Tiền vệ | Netherlands |
| 12 | Sam Long | Thủ môn | Scotland |
| 14 | Abraham Odoh | Tiền vệ | England |
| 15 | Brandon Cooper | Hậu vệ | Wales |
| 16 | Elliot Bonds | Tiền vệ | Guyana |
| 17 | Dan Scarr | Hậu vệ | England |
| 18 | Matt Butcher | Tiền vệ | England |
| 19 | Ryan Graydon | Tiền đạo | Ireland |
| 20 | Ollie Turton | Hậu vệ | England |
| 21 | Kallum Cesay | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 22 | Adebola Oluwo | Hậu vệ | England |
| 23 | Daniel Udoh | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Taylor Allen | Hậu vệ | England |
| 26 | Lee Burge | Thủ môn | England |
| 29 | Luke Garbutt | Hậu vệ | England |
| 30 | Kyrell Malcolm | Tiền đạo | England |
| 33 | Hayden Carson | Hậu vệ | England |
| 35 | Paolo Mariani | Tiền vệ | Italy |
| 38 | Frankie McMahon-Brown | Tiền vệ | Ireland |
| 43 | Luke Molyneux | Tiền vệ | England |
| 44 | Brendan Sarpong-Wiredu | Tiền vệ | England |
| 45 | Rosaire Longelo | Hậu vệ |