Logo São Bernardo

São Bernardo

Brazil

Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season

São Bernardo đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
8
Bàn thua
10
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Hạng Hai Brazil

05:30
São Bernardo
CRB
--

Thứ 4, 07/10 Hạng Hai Brazil

05:30
Sport Recife
São Bernardo
--

Thứ 2, 12/10 Hạng Hai Brazil

02:00
Juventude
São Bernardo
--

Thứ 2, 19/10 Hạng Hai Brazil

02:00
São Bernardo
Criciúma
--

CN, 25/10 Hạng Hai Brazil

01:00
São Bernardo
Vila Nova FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Hạng Hai Brazil

FT
Grêmio Novorizontino
São Bernardo
0 0

Thứ 7, 19/09 Hạng Hai Brazil

FT
São Bernardo
Atlético Goianiense
1 0

Thứ 3, 15/09 Hạng Hai Brazil

FT
América Mineiro
São Bernardo
0 2

Thứ 6, 11/09 Hạng Hai Brazil

FT
São Bernardo
Londrina
1 2

Thứ 2, 07/09 Hạng Hai Brazil

FT
Ponte Preta
São Bernardo
0 2

São Bernardo: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Estádio Primeiro de Maio, sân nhà của São Bernardo, chứa được 17.054 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 17.054 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BER.

Vị trí của São Bernardo mùa 18/19

Bảng xếp hạng giải ghi tên São Bernardo ở vị trí thứ 12. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.

São Bernardo đang bám đuổi những ai?

São Bernardo và Athletic Club đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Vila Nova đang hơn 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

São Bernardo tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 40 lần trước São Bernardo mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.

Lịch thi đấu sắp tới của São Bernardo

Ngày 1/11/2026, São Bernardo bước vào cuộc đấu với Cuiaba. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Alex Alves Thủ môn Brazil
2 Rodrigo Ferreira Tiền vệ
3 Hélder Hậu vệ
5 Matheus Salustiano Hậu vệ
6 Pará Hậu vệ Brazil
7 Lucas Tiền đạo
8 Foguinho Tiền vệ
9 Felipe Garcia Tiền đạo Brazil
10 Fabrício Daniel Tiền đạo
11 Pedro Vitor Tiền đạo
12 Júnior Oliveira Thủ môn
14 Lucas Lima Tiền vệ Brazil
16 J. Pedro Vieira Ferraz Hậu vệ
17 Romisson Tiền vệ Brazil
20 F. Rodrigues Tiền vệ
21 Hugo Sanches Hậu vệ Brazil
22 Léo Lang Thủ môn
23 Bassi Arthur Thủ môn
25 W. Gonzaga Hậu vệ
26 Eduardo Tiền vệ
27 Echaporã Tiền đạo
29 Pedrinho Tiền đạo Brazil
30 Breninho Tiền vệ
31 Lucas Fernandes Tiền vệ
32 Rodrigo Andrade Tiền vệ Brazil
33 Mário Sérgio Tiền vệ
35 Jemerson Hậu vệ
36 Galdino Tiền vệ
37 D. Davi Tiền đạo
42 Hyoran Tiền vệ Brazil
70 Lucas Reis Tiền đạo
77 Marcão Tiền vệ
89 Daniel Amorim Tiền đạo Brazil
90 Luizao Hậu vệ
97 Augusto Hậu vệ Brazil
98 Léo Jabá Tiền đạo