Sarmiento
Argentina
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sarmiento
Sarmiento góp mặt tại VĐQG Argentina mùa 2026. Đội nằm ở bảng B tại VĐQG Argentina. Đây là một đại diện của bóng đá Argentina.
Sarmiento trên bảng xếp hạng VĐQG Argentina
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina ghi tên Sarmiento ở vị trí thứ 8. Giải quy tụ 15 đội ở nhóm này. Đội có 11 thắng, 2 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Sarmiento
Ba trận gần nhất của Sarmiento: thua Racing Club 1-3, hoà Club Atlético Belgrano 1-1 và thắng Estudiantes de Río Cuarto 2-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Sarmiento mạnh hơn ở sân nào?
Sarmiento nhận 11 bàn ở sân nhà và 25 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 11 bàn. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 25 bàn thua.
Khoảng cách của Sarmiento với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Sarmiento nằm giữa Huracán và Barracas Central. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội. Cách biệt với Independiente Rivadavia là 16 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Sarmiento
Trên hàng công Sarmiento, Junior Marabel là cái tên nổ súng nhiều nhất với 13 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của Sarmiento
Hàng công Sarmiento đứng thứ 5 tại VĐQG Argentina với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Lịch thi đấu sắp tới của Sarmiento
Đối thủ kế tiếp của Sarmiento tại VĐQG Argentina là River Plate, đá ngày 8/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Iván Arboleda | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Juan Manuel Insaurralde | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Lucas Suárez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Juan Manuel Cabrera | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Manuel Garcia | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gastón Arturia | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Pablo Magnin | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Santiago Salle | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Diego Churin | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Jhon Renteria | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Gastón González | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Thyago Ayala | Thủ môn | Argentina |
| 15 | Cristian Zabala | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Mauricio Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Agustin Nadruz | Tiền vệ | Uruguay |
| 17 | Jeremias Vallejos | Hậu vệ | Argentina |
| 18 | Osmar Gimenez | Tiền vệ | Paraguay |
| 19 | Julian Contrera | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Ulises Giménez | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Julián Mavilla | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Elián Giménez | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Jonathan Herrera | Tiền đạo | Argentina |
| 25 | Carlos Villalba | Tiền vệ | Argentina |
| 26 | Yair Arismendi | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Junior Marabel | Tiền đạo | Paraguay |
| 29 | Thiago Santamaría | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Gabriel Díaz | Hậu vệ | Argentina |
| 34 | Agustín Seyral | Hậu vệ | Argentina |
| 35 | Facundo Alaggia | Tiền vệ | Argentina |
| 39 | Joel Godoy | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Brandon Márquez | Tiền đạo | Argentina |
| 41 | Ulisses Echevarria | Hậu vệ | Argentina |
| 44 | Renzo Orihuela | Hậu vệ | Uruguay |
| 77 | Nicolás Pasquini | Hậu vệ | Argentina |