Widzew Łódź
Poland
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Widzew Łódź đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Widzew Łódź thi đấu thế nào gần đây?
Widzew Łódź khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Górnik Łęczna 2-2, hoà Wieczysta Kraków 2-2 và hoà Legia Warszawa 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Widzew Łódź đứng thứ mấy tại VĐQG Ba Lan?
Mạch không thắng 6 trận đang giúp Widzew Łódź đi lên tại VĐQG Ba Lan. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 6 hoà và 2 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Widzew Łódź
Trung bình mỗi trận Widzew Łódź ghi 1,4 bàn và nhận 1,4 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Khác biệt sân bãi của Widzew Łódź
Thành tích hai sân của Widzew Łódź là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Widzew Łódź
Stadion Widzewa Łódź, sân nhà của Widzew Łódź, chứa được 18.018 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là Widzew. Sân chơi của đội nằm ở Ba Lan.
Widzew Łódź đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Widzew Łódź nằm giữa Wisła Płock và KS Cracovia. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với Górnik Zabrze là 13 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Widzew Łódź
Trên hàng công Widzew Łódź, Fran Álvarez là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Số lần góp mặt là 9 trận.
Widzew Łódź gặp ai ở vòng tới?
Ngày 11/10/2026, Widzew Łódź bước vào cuộc đấu với Piast Gliwice. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bartłomiej Drągowski | Thủ môn | Poland |
| 2 | Carlos Isaac | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Steve Kapuadi | Hậu vệ | DR Congo |
| 4 | Mateusz Żyro | Hậu vệ | Poland |
| 5 | Giannis Papanikolaou | Tiền vệ | Greece |
| 6 | Juljan Shehu | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Mariusz Fornalczyk | Tiền vệ | Poland |
| 8 | Emil Kornvig | Tiền vệ | Denmark |
| 10 | Fran Álvarez | Tiền vệ | Spain |
| 14 | Ricardo Visus | Hậu vệ | Spain |
| 17 | Christopher Cheng | Hậu vệ | Norway |
| 18 | Lindon Selahi | Tiền vệ | Albania |
| 20 | Antoni Klukowski | Tiền đạo | Canada |
| 21 | Lukas Lerager | Tiền vệ | Denmark |
| 25 | Przemysław Wiśniewski | Hậu vệ | Poland |
| 28 | Karol Świderski | Tiền đạo | Poland |
| 30 | Veljko Ilić | Thủ môn | Serbia |
| 33 | Jan Krzywański | Thủ môn | Poland |
| 39 | Darian Maleš | Tiền vệ | Switzerland |
| 40 | Mario Garcia | Hậu vệ | Spain |
| 55 | Szymon Czyż | Tiền vệ | Poland |
| 70 | Jusuf Gazibegović | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 79 | Stipe Biuk | Tiền vệ | Croatia |
| 80 | Dani Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 90 | Ioan Vermesan | Tiền đạo | Romania |
| 91 | Marcel Krajewski | Hậu vệ | Poland |
| 98 | Paulinho Bóia | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Sebastian Bergier | Tiền đạo | Poland |