
Adama Diakhaby
Tiền đạo cánh phải ·
SV Waldhof Mannheim
Câu chuyện thi đấu của Adama Diakhaby, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Adama Diakhaby sinh ngày 05/07/1996, mang quốc tịch Pháp; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 07/07/2013, khi anh đầu quân cho Caen 2, năm anh bước sang tuổi 17. Ngày 01/07/2016, anh chuyển từ Stade Rennais 2 sang Stade Rennais. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn sau 32 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Stade Rennais. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2016 tại Ligue 1 cùng Stade Rennais, năm anh tròn 20 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 4 bàn. AS Monaco đón anh ngày 02/08/2017 từ Stade Rennais theo mức phí 10 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 3 kiến tạo sau 38 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Huddersfield Town ngày 20/07/2018 từ AS Monaco với phí 10 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 kiến tạo sau 61 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2017 tại Ligue 1 cùng AS Monaco, với 2 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 21 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 8 bàn cùng 10 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 191 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 07/07/2025, khi anh chuyển từ ACSM Politehnica Iași sang SV Waldhof Mannheim theo dạng chuyển nhượng tự do. Tại SV Waldhof Mannheim, anh khoác áo số 27 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Adama Diakhaby qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Adama Diakhaby trải qua ít nhất 9 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau. Số liệu từng mùa cộng dồn: 8 bàn, 191 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Qarabağ FK | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Huddersfield Town | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 18 | 560 | 0 | 0 | 6,45 |
| AS Monaco | 2017 | Ligue 1 | 32 | 850 | 2 | 3 | 6,70 |
| Stade Rennais | 2016 | Ligue 1 | 30 | 708 | 4 | 0 | 6,76 |
| Qarabağ FK | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 227 | 0 | 0 | 6,68 |
| Huddersfield Town | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 21 | 618 | 0 | 1 | 6,64 |
| Nottingham Forest | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 14 | 349 | 0 | 0 | 6,53 |
| Huddersfield Town | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 19 | 866 | 0 | 2 | 6,72 |
| Amiens SC | 2020 | Hạng Hai Pháp | 12 | 877 | 1 | 2 | 6,64 |
| Amiens SC | 2021 | Hạng Hai Pháp | 12 | 476 | 0 | 0 | 6,59 |
| ACSM Politehnica Iași | 24/25 | VĐQG Romania | 12 | 581 | 0 | 2 | 6,66 |
| Qarabağ FK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 81 | 0 | 0 | 6,65 |
| SV Waldhof Mannheim | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Huddersfield Town | 18/19 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 2 | 73 | 1 | 0 | 5,80 |
| Huddersfield Town | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Huddersfield Town | — | Carabao Cup | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Adama Diakhaby
Adama Diakhaby thi đấu ở vị trí tiền đạo cánh phải, là cầu thủ người Pháp của SV Waldhof Mannheim. Trong đội hình SV Waldhof Mannheim, anh mặc áo 27. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 5/7/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- SV Waldhof Mannheim
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Adama Diakhaby đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Adama Diakhaby gia nhập SV Waldhof Mannheim ngày 07/07/2025. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 310 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- SV Waldhof Mannheim
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 07/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Lịch sử chuyển nhượng Adama Diakhaby
Giá trị chuyển nhượng của Adama Diakhaby được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 310 nghìn EUR khi đang ở SV Waldhof Mannheim (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Caen 2 sang No team ngày 01/07/2014, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 7/7/2013 | — | Caen 2 | Không công bố |
| 1/7/2014 | Caen 2 | No team | Không công bố |
| 8/11/2015 | No team | Stade Rennais 2 | Không công bố |
| 1/7/2016 | Stade Rennais 2 | Stade Rennais | Không công bố |
| 2/8/2017 | Stade Rennais | AS Monaco | 10 triệu EUR |
| 20/7/2018 | AS Monaco | Huddersfield Town | 10 triệu EUR |
| 21/1/2020 | Huddersfield Town | Nottingham Forest | Cho mượn |
| 31/5/2020 | Nottingham Forest | Huddersfield Town | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2021 | Huddersfield Town | Amiens SC | Không công bố |
| 1/7/2022 | Amiens SC | No team | Không công bố |
| 13/1/2023 | No team | Qarabağ FK | Không công bố |
| 1/7/2024 | Qarabağ FK | Bandırmaspor | Tự do |
| 11/2/2025 | Bandırmaspor | ACSM Politehnica Iași | Tự do |
| 7/7/2025 | ACSM Politehnica Iași | SV Waldhof Mannheim | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Adama Diakhaby
- Adama Diakhaby đang khoác áo đội bóng nào?
- Adama Diakhaby hiện khoác áo SV Waldhof Mannheim, mang áo số 27 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Adama Diakhaby bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Adama Diakhaby 30 tuổi (sinh ngày 05/07/1996), cao 184 cm.
- Adama Diakhaby mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Adama Diakhaby là Pháp.
Cập nhật lần cuối: 22:25 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.