
Alexander Bah
Hậu vệ phải ·
Benfica
Câu chuyện sự nghiệp Alexander Bah
Alexander Bah sinh ngày 09/12/1997, mang quốc tịch Đan Mạch; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2016, khi anh đầu quân cho Naesby, năm anh tròn 19 tuổi. Sønderjyske Fodbold đón anh ngày 07/08/2018 từ HB Køge theo mức phí 530 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 5 kiến tạo sau 66 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 18/19 tại VĐQG Đan Mạch cùng Sønderjyske Fodbold, năm anh bước sang tuổi 21. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 23 lần.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Đan Mạch ở Sønderjyske Fodbold là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 23. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 19/20 tại VĐQG Đan Mạch cùng Sønderjyske Fodbold, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 22 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 15 bàn cùng 21 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 221 trận nằm trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Benfica bắt đầu ngày 01/07/2022, khi anh đến từ SK Slavia Praha với phí 8,0 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh có 4 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 8 bàn và 14 kiến tạo sau 134 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Benfica. Trong đội hình Benfica, anh khoác áo số 6, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Sự nghiệp Alexander Bah theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Alexander Bah ghi 15 bàn qua 221 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Benfica chiếm 61% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sønderjyske Fodbold | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Slavia Praha | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 495 | 0 | 0 | 6,83 |
| SK Slavia Praha | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 505 | 0 | 0 | 7,18 |
| Benfica | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 484 | 2 | 0 | 6,88 |
| Benfica | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 20 | 1415 | 0 | 1 | 7,06 |
| Benfica | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 19 | 1520 | 2 | 3 | 7,34 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1882 | 1 | 4 | 7,22 |
| Benfica | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 500 | 1 | 1 | 7,11 |
| Benfica | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 193 | 0 | 0 | 7,07 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 692 | 0 | 2 | 7,12 |
| SK Slavia Praha | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 85 | 0 | 0 | 6,80 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 102 | 0 | 0 | 7,00 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 198 | 0 | 0 | 6,40 |
| Benfica | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 147 | 0 | 1 | 6,90 |
| Benfica | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 155 | 1 | 0 | 7,55 |
| Denmark | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 46 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sønderjyske Fodbold | 18/19 | VĐQG Đan Mạch | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sønderjyske Fodbold | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 2420 | 1 | 2 | 7,01 |
| Sønderjyske Fodbold | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 12 | 999 | 4 | 3 | 7,35 |
| SK Slavia Praha | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 11 | 928 | 2 | 2 | 6,97 |
| Benfica | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,40 |
| Denmark | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 201 | 0 | 0 | 7,45 |
| Denmark | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,92 |
| Denmark | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 281 | 0 | 0 | 6,85 |
| Denmark | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 124 | 0 | 0 | 6,80 |
| Denmark | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 5 | 374 | 1 | 1 | 7,08 |
| Benfica | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 1 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Alexander Bah
Alexander Bah là hậu vệ mang quốc tịch Đan Mạch và đang thuộc biên chế Benfica. Alexander Bah sinh ngày 09/12/1997, hiện 28 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 183 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 9/12/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Benfica
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 7,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Alexander Bah
Hợp đồng của Alexander Bah với Benfica được ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu ghi nhận anh đến Benfica ngày 01/07/2022. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 7,4 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Benfica
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 01/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 7,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Alexander Bah mùa 26/27
Sau 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Alexander Bah đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,08. Thời lượng trung bình mỗi trận là 70 phút.
- 4 Trận
- 279 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,36 xG
- 0,40 xA
- 4 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,08 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Alexander Bah
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Alexander Bah tích luỹ 279 phút thi đấu. Quãng này anh đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-09 | CS Marítimo | 0–3 | 17 | 0/0 | 6,7 |
| 31-08 | Estoril Praia | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 17-08 | Casa Pia | 0–7 | 90 | 0/1 | 7,4 |
| 09-08 | Académico Viseu FC | 2–2 | 82 | 0/0 | 7,0 |
Chuyển nhượng và giá trị của Alexander Bah
Giá trị chuyển nhượng của Alexander Bah được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 7,4 triệu EUR khi đang ở Benfica (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | — | Naesby | Không công bố |
| 11/8/2016 | Naesby | HB Køge | Không công bố |
| 7/8/2018 | HB Køge | Sønderjyske Fodbold | 530 nghìn EUR |
| 5/1/2021 | Sønderjyske Fodbold | SK Slavia Praha | 1,8 triệu EUR |
| 1/7/2022 | SK Slavia Praha | Benfica | 8,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Alexander Bah
- Alexander Bah bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexander Bah 28 tuổi (sinh ngày 09/12/1997), cao 183 cm.
- Alexander Bah ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Alexander Bah ghi 0 bàn sau 4 trận và có 1 kiến tạo.
- Alexander Bah đang khoác áo đội bóng nào?
- Benfica là CLB hiện tại của Alexander Bah, mang áo số 6 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu Benfica
Cập nhật lần cuối: 05:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.