Sønderjyske Fodbold
Denmark
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Sønderjyske Fodbold
Sønderjyske Fodbold đang ở nhóm đua trụ hạng với 5 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Sønderjyske Fodbold đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Sønderjyske Fodbold tới FC København ở ngôi đầu là 19 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Sønderjyske Fodbold thi đấu thế nào gần đây?
Sønderjyske Fodbold khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Randers FC 4-2, hoà Lyngby 1-1 và thua AC Horsens 2-5. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 17 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sønderjyske Fodbold trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sønderjyske Fodbold 1 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 13 bàn. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 8 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Sønderjyske Fodbold
Sønderjyske Fodbold là một đội bóng Đan Mạch. Sân được khánh thành từ năm 2001. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Sønderjyske.
Sức mạnh ghi bàn của Sønderjyske Fodbold
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Sønderjyske Fodbold mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Sønderjyske Fodbold trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Sønderjyske Fodbold là Mohamed Cherif Haidara, tác giả của 4 bàn. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Sønderjyske Fodbold
Đối thủ kế tiếp của Sønderjyske Fodbold tại VĐQG Đan Mạch là AGF, đá ngày 13/10/2026. Còn 17 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicolai Flø | Thủ môn | Denmark |
| 3 | Alexander Munksgaard | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Rasmus Vinderslev | Tiền vệ | Denmark |
| 7 | Sefer Emini | Tiền vệ | North Macedonia |
| 8 | Mohamed Cherif Haidara | Tiền vệ | Guinea |
| 9 | Matthew Hoppe | Tiền đạo | USA |
| 10 | Mathias Olesen | Tiền vệ | Luxembourg |
| 11 | Osaze De Rosario | Tiền đạo | Guyana |
| 12 | Maxime Soulas | Hậu vệ | France |
| 13 | Dalton Wilkins | Hậu vệ | New Zealand |
| 15 | Lirim Qamili | Tiền đạo | North Macedonia |
| 16 | Marcus Bundgaard Sorensen | Thủ môn | Denmark |
| 17 | Anders Hoeg | Tiền vệ | Denmark |
| 17 | Teodor Haltvik | Tiền đạo | Norway |
| 18 | Omran Khatar | Tiền đạo | Denmark |
| 19 | Pachanga Kristensen | Hậu vệ | Denmark |
| 20 | Tobias Klysner | Tiền đạo | Denmark |
| 21 | Rúnar Þór Sigurgeirsson | Hậu vệ | Iceland |
| 21 | Stefan Velkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 22 | Andreas Oggesen | Tiền vệ | Denmark |
| 23 | Chidiebube Duru | Hậu vệ | Nigeria |
| 24 | Nick Shinton | Thủ môn | Belgium |
| 25 | Brynjar Ingi Bjarnason | Hậu vệ | Iceland |
| 26 | Bubacarr Tambedou | Tiền đạo | Gambia |
| 27 | Berkant Bayrak | Thủ môn | Denmark |
| 28 | Anders Bergholt | Tiền vệ | Denmark |
| 30 | Gustav Wagner | Hậu vệ | Denmark |
| 31 | Ismaïl Seydi | Tiền đạo | France |
| 32 | David Boison Frimpong | Tiền đạo | Ghana |
| 33 | Jacob Christensen | Tiền vệ | Denmark |