
Alexandru Ioniță
Tiền vệ trung tâm ·
Yunnan Yukun
Câu chuyện sự nghiệp Alexandru Ioniță qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Alexandru Ioniță là ngày 01/01/2012, khi anh đầu quân cho FC Rapid București — năm anh bước sang tuổi 18. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Cúp C2 Châu Âu cùng FC Rapid București, năm anh tròn 17 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Quãng ở FC Rapid București được ghi bằng 7 bàn cùng 12 kiến tạo qua 87 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 23/24. Ngày 01/01/2014, anh từ FC Rapid București chuyển tới Astra Giurgiu với mức phí 500 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn cùng 3 kiến tạo qua 120 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Astra Giurgiu. CFR 1907 Cluj đón anh ngày 20/01/2018 từ Astra Giurgiu theo mức phí 1,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 48 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 20 bàn cùng 32 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 318 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 2 trận cho Romania, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 15/16 tại VĐQG Romania ở Astra Giurgiu, với 3 bàn.
Sự nghiệp thi đấu của Alexandru Ioniță qua các mùa
Các đội Alexandru Ioniță từng khoác áo theo dữ liệu gồm Astra Giurgiu, CFR 1907 Cluj, Universitatea Craiova và 2 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 20 bàn, 318 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại FC Rapid București.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Astra Giurgiu | 13/14 | VĐQG Romania | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 14/15 | VĐQG Romania | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 15/16 | VĐQG Romania | 27 | 0 | 3 | 1 | — |
| Astra Giurgiu | 16/17 | VĐQG Romania | 32 | 0 | 2 | 2 | — |
| Astra Giurgiu | 17/18 | VĐQG Romania | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 17/18 | VĐQG Romania | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | VĐQG Romania | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 19/20 | VĐQG Romania | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 19/20 | VĐQG Romania | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 20/21 | VĐQG Romania | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Rapid București | 21/22 | VĐQG Romania | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Rapid București | 22/23 | VĐQG Romania | 37 | 2030 | 2 | 10 | 6,81 |
| FC Rapid București | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 80 | 0 | 0 | 6,60 |
| Astra Giurgiu | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Rapid București | 23/24 | VĐQG Romania | 26 | 880 | 5 | 2 | 7,07 |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 10 | 0 | 0 | 6,20 |
| Yunnan Yukun | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 25 | 1842 | 3 | 4 | 7,20 |
| Yunnan Yukun | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 26 | 2127 | 5 | 13 | 7,31 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Alexandru Ioniță thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 26 trận mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, Alexandru Ioniță đóng góp 5 bàn và 13 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 82 phút. xG mùa này của anh dừng ở 2,39.
- 26 Trận
- 2127 Phút
- 5 Bàn thắng
- 13 Kiến tạo
- 2,39 xG
- 64 Sút
- 74 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,31 Điểm trung bình
Alexandru Ioniță qua những trận gần nhất
Alexandru Ioniță chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,14.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Liaoning Tieren FC | 5–0 | 82 | 0/1 | 6,9 |
| 29-08 | Zhejiang | 6–0 | 57 | 0/0 | 6,3 |
| 22-08 | Beijing Guoan | 3–3 | 90 | 1/0 | 7,5 |
| 15-08 | Dalian Yingbo FC | 3–1 | 90 | 0/0 | 7,7 |
| 08-08 | Chengdu Rongcheng | 1–0 | 88 | 0/1 | 7,3 |
Lịch sử chuyển nhượng Alexandru Ioniță
Alexandru Ioniță gia nhập FC Rapid București theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2012. Lượt liền trước trong hồ sơ: FC Rapid București sang Astra Giurgiu ngày 01/01/2014, phí 500 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | — | FC Rapid București | Không công bố |
| 1/1/2014 | FC Rapid București | Astra Giurgiu | 500 nghìn EUR |
| 20/1/2018 | Astra Giurgiu | CFR 1907 Cluj | 1,0 triệu EUR |
| 1/7/2019 | CFR 1907 Cluj | Universitatea Craiova | Cho mượn |
| 2/2/2020 | Universitatea Craiova | CFR 1907 Cluj | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2020 | CFR 1907 Cluj | Astra Giurgiu | Không công bố |
| 30/6/2021 | Astra Giurgiu | CFR 1907 Cluj | Không công bố |
| 16/9/2021 | CFR 1907 Cluj | FC Rapid București | Tự do |
| 26/2/2024 | FC Rapid București | Yunnan Yukun | 50 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Alexandru Ioniță khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Alexandru Ioniță, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 2 trận cho Romania.
Romania 2 trận 0 bàn Lần gần nhất: 8/10/2017
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Tiểu sử Alexandru Ioniță
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 14/12/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Yunnan Yukun
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Alexandru Ioniță đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Yunnan Yukun
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 26/02/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Câu hỏi thường gặp về Alexandru Ioniță
- Alexandru Ioniță bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexandru Ioniță 31 tuổi (sinh ngày 14/12/1994), cao 172 cm.
- Thành tích ghi bàn của Alexandru Ioniță mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận Alexandru Ioniță có 5 bàn qua 26 trận và có 13 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Yunnan Yukun
Cập nhật lần cuối: 15:45 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.