
Amadou Dante
Hậu vệ trái ·
FC Zbrojovka Brno
Các thương vụ chuyển nhượng của Amadou Dante
Giá trị chuyển nhượng của Amadou Dante được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,1 triệu EUR khi đang ở FC Zbrojovka Brno (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ SK Sturm Graz sang TSV Hartberg theo dạng cho mượn ngày 02/09/2019.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/9/2019 | — | SK Sturm Graz | Không công bố |
| 2/9/2019 | SK Sturm Graz | TSV Hartberg | Cho mượn |
| 26/7/2020 | TSV Hartberg | SK Sturm Graz | Trở lại sau cho mượn |
| 8/2/2024 | SK Sturm Graz | FC Zürich | Cho mượn |
| 30/6/2024 | FC Zürich | SK Sturm Graz | Trở lại sau cho mượn |
| 25/8/2024 | SK Sturm Graz | FC Arouca | Cho mượn |
| 30/6/2025 | FC Arouca | SK Sturm Graz | Cho mượn |
| 1/7/2025 | SK Sturm Graz | FC Arouca | Trở lại sau cho mượn |
| 16/7/2026 | FC Arouca | FC Zbrojovka Brno | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Amadou Dante, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài FC Zbrojovka Brno, CLB hiện tại, hồ sơ của Amadou Dante còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 16/07/2026, khi anh rời FC Arouca sang FC Zbrojovka Brno. Tại FC Zbrojovka Brno, anh khoác áo số 44 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/09/2019, khi anh gia nhập SK Sturm Graz, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở SK Sturm Graz được ghi bằng 24 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 21/22 đến 23/24. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về SK Sturm Graz tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 21/22, năm anh bước sang tuổi 21. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. FC Arouca đón anh ngày 25/08/2024 từ SK Sturm Graz theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 47 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng FC Zürich, với 2 bàn. Đó là năm anh tròn 23 tuổi. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 2 bàn và 1 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 85 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 26 trận trong màu áo Mali.
Amadou Dante đang khoác áo đội nào?
Amadou Dante thuộc biên chế FC Zbrojovka Brno, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,1 triệu EUR (ước tính). Dữ liệu ghi nhận anh đến FC Zbrojovka Brno ngày 16/07/2026.
- Câu lạc bộ
- FC Zbrojovka Brno
- Số áo
- 44
- Gia nhập
- 16/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Amadou Dante: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Amadou Dante là hậu vệ mang quốc tịch Mali và đang thuộc biên chế FC Zbrojovka Brno. Hợp đồng với FC Zbrojovka Brno được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 7/10/2000 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Mali
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 44
- CLB hiện tại
- FC Zbrojovka Brno
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Amadou Dante đã khoác áo những đội nào?
Các đội Amadou Dante từng khoác áo theo dữ liệu gồm SK Sturm Graz, FC Zürich, FC Arouca. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 2 bàn và 85 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SK Sturm Graz | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 495 | 0 | 0 | 6,78 |
| SK Sturm Graz | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 494 | 0 | 1 | 6,90 |
| SK Sturm Graz | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 279 | 0 | 0 | 6,75 |
| FC Zürich | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 14 | 1071 | 2 | 0 | 6,88 |
| FC Arouca | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 858 | 0 | 0 | 6,52 |
| FC Arouca | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 1074 | 0 | 0 | 6,67 |
| SK Sturm Graz | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,80 |
| SK Sturm Graz | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 170 | 0 | 0 | 7,00 |
| Mali | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 5 | 179 | 0 | 0 | 6,90 |
| Mali | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 22 | 0 | 0 | 6,70 |
| Mali | — | World Cup Qualification CAF | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 374 | 0 | 1 | — |
| Mali | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Amadou Dante và đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Amadou Dante có 26 trận cho Mali.
Mali 26 trận 0 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Amadou Dante
- Amadou Dante đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Amadou Dante hiện khoác áo FC Zbrojovka Brno, mang áo số 44 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Amadou Dante bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Amadou Dante 25 tuổi (sinh ngày 07/10/2000), cao 179 cm.
- Amadou Dante là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Amadou Dante mang quốc tịch Mali và từng khoác áo Mali.
Cập nhật lần cuối: 17:10 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.