
Anastasios Tsokanis
Tiền vệ trung tâm ·
NPS Volos
CLB hiện tại của Anastasios Tsokanis
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Anastasios Tsokanis gia nhập NPS Volos ngày 01/07/2019. Trong đội, anh nhận áo số 6. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 155 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- NPS Volos
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 01/07/2019
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Anastasios Tsokanis
Mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Anastasios Tsokanis góp mặt 1 trận trong màu áo NPS Volos. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,60. Mỗi trận anh có trung bình 63 phút trên sân.
- 1 Trận
- 63 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Anastasios Tsokanis: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Anastasios Tsokanis là tiền vệ mang quốc tịch Hy Lạp và đang thuộc biên chế NPS Volos. Hợp đồng với NPS Volos được ghi nhận đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 2/5/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- NPS Volos
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Anastasios Tsokanis đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Anastasios Tsokanis có tên trong danh sách thi đấu 359 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 5 bàn và 359 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở AOK Kerkyra.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AOK Kerkyra | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| GS Apollon Smyrnis | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 1 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| NPS Volos | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| NPS Volos | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 1988 | 4 | 3 | 6,83 |
| Asteras Aktor | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 121 | 0 | 0 | 7,00 |
| NPS Volos | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 419 | 0 | 0 | 6,66 |
| NPS Volos | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 1008 | 0 | 0 | 6,72 |
| NPS Volos | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 1689 | 0 | 0 | 6,79 |
| NPS Volos | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| NPS Volos | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| NPS Volos | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 3 | 63 | 0 | 0 | 6,60 |
| NPS Volos | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Anastasios Tsokanis qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Anastasios Tsokanis là ngày 01/07/2009, khi anh gia nhập AO Iraklis Psachnon — năm anh bước sang tuổi 18. Chặng hiện tại gắn với NPS Volos, nơi anh đến ngày 01/07/2019 từ GFS Panetolikos theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 182 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 3 kiến tạo trong màu áo NPS Volos. Tại NPS Volos, anh khoác áo số 6 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
AOK Kerkyra đón anh ngày 01/07/2012 từ AO Iraklis Psachnon dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 23 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến GFS Panetolikos ngày 01/07/2016 từ Asteras Aktor theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 75 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại VĐQG Hy Lạp ở Asteras Aktor, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 5 bàn cùng 3 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 359 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Hy Lạp ở NPS Volos là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 31.
Chuyển nhượng và giá trị của Anastasios Tsokanis
Dữ liệu chuyển nhượng của Anastasios Tsokanis gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: AO Iraklis Psachnon sang AOK Kerkyra ngày 01/07/2012, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | AO Iraklis Psachnon | Không công bố |
| 1/7/2012 | AO Iraklis Psachnon | AOK Kerkyra | Tự do |
| 4/7/2013 | AOK Kerkyra | GS Apollon Smyrnis | Tự do |
| 1/7/2014 | GS Apollon Smyrnis | Asteras Aktor | Tự do |
| 1/7/2016 | Asteras Aktor | GFS Panetolikos | Tự do |
| 1/7/2019 | GFS Panetolikos | NPS Volos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Anastasios Tsokanis
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-09 | Olympiacos FC | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | POT Iraklis | 1–1 | 63 | 0/0 | 6,6 |
| 23-08 | OFI Crete | 2–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Anastasios Tsokanis
- Anastasios Tsokanis có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Anastasios Tsokanis ghi 0 bàn sau 1 trận.
- Anastasios Tsokanis hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Anastasios Tsokanis hiện khoác áo NPS Volos, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Anastasios Tsokanis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Anastasios Tsokanis 35 tuổi (sinh ngày 02/05/1991), cao 172 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu NPS Volos
Cập nhật lần cuối: 12:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.