
Andreas Hanche Olsen
Trung vệ ·
Chicago Fire
Lịch sử chuyển nhượng Andreas Hanche Olsen
Giá trị chuyển nhượng của Andreas Hanche Olsen được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 3,3 triệu EUR khi đang ở Chicago Fire (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang 1. FSV Mainz 05 với 2,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | — | Stabæk Fotball | Không công bố |
| 5/10/2020 | Stabæk Fotball | KAA Gent | 800 nghìn EUR |
| 13/1/2023 | KAA Gent | 1. FSV Mainz 05 | 2,5 triệu EUR |
| 1/9/2026 | 1. FSV Mainz 05 | Chicago Fire | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Andreas Hanche Olsen qua từng mùa
Ngoài Chicago Fire, CLB hiện tại, hồ sơ của Andreas Hanche Olsen còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/09/2026, khi anh từ 1. FSV Mainz 05 chuyển tới Chicago Fire. Trong đội hình Chicago Fire, anh mang áo số 25, có hợp đồng tới 30/06/2031.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2015 ở Stabæk Fotball tại VĐQG Na Uy, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2016, khi anh gia nhập Stabæk Fotball, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Stabæk Fotball được ghi bằng 7 bàn và 3 kiến tạo sau 135 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2015 đến mùa 2020. Anh cập bến 1. FSV Mainz 05 ngày 13/01/2023 từ KAA Gent với phí 2,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn và 4 kiến tạo sau 89 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Na Uy cùng Stabæk Fotball, với 2 bàn và 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 22 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2016 tại VĐQG Na Uy cùng Stabæk Fotball, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 19 tuổi. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 12 bàn và 9 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 328 trận nằm trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Andreas Hanche Olsen
Andreas Hanche Olsen thuộc biên chế Chicago Fire, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 3,3 triệu EUR (ước tính). Trong đội, anh nhận áo số 25.
- Câu lạc bộ
- Chicago Fire
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 01/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,3 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Andreas Hanche Olsen
Andreas Hanche Olsen là hậu vệ 29 tuổi đang chơi cho Chicago Fire. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 17/1/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Chicago Fire
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,3 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Andreas Hanche Olsen
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Andreas Hanche Olsen là 2015 tại Stabæk Fotball. Số liệu từng mùa cộng dồn: 12 bàn, 328 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KAA Gent | 20/21 | VĐQG Bỉ | 31 | 2727 | 1 | 1 | 6,81 |
| KAA Gent | 21/22 | VĐQG Bỉ | 38 | 3151 | 1 | 1 | 6,94 |
| KAA Gent | 22/23 | VĐQG Bỉ | 10 | 394 | 0 | 0 | 6,87 |
| Stabæk Fotball | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,66 |
| KAA Gent | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FSV Mainz 05 | 25/26 | Bundesliga | 15 | 850 | 0 | 1 | 6,66 |
| 1. FSV Mainz 05 | 24/25 | Bundesliga | 28 | 1279 | 1 | 1 | 6,73 |
| 1. FSV Mainz 05 | 23/24 | Bundesliga | 15 | 995 | 1 | 0 | 6,76 |
| 1. FSV Mainz 05 | 22/23 | Bundesliga | 18 | 1498 | 1 | 2 | 6,79 |
| KAA Gent | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 641 | 0 | 0 | 7,01 |
| KAA Gent | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| 1. FSV Mainz 05 | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 431 | 0 | 0 | 6,80 |
| 1. FSV Mainz 05 | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 449 | 0 | 1 | 6,86 |
| Norway | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Norway | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 260 | 0 | 0 | 6,70 |
| Norway | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 298 | 0 | 0 | 6,55 |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 150 | 0 | 0 | 6,60 |
| Norway | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stabæk Fotball | 2015 | VĐQG Na Uy | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stabæk Fotball | 2016 | VĐQG Na Uy | 20 | 1026 | 1 | 0 | 6,89 |
| Stabæk Fotball | 2017 | VĐQG Na Uy | 28 | 2477 | 1 | 0 | 6,80 |
| Stabæk Fotball | 2018 | VĐQG Na Uy | 31 | 1966 | 0 | 1 | 6,56 |
| Stabæk Fotball | 2019 | VĐQG Na Uy | 29 | 2610 | 2 | 2 | 7,04 |
| Stabæk Fotball | 2020 | VĐQG Na Uy | 18 | 1620 | 3 | 0 | 6,91 |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,50 |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 2 | 116 | 0 | 0 | 6,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Andreas Hanche Olsen
- Andreas Hanche Olsen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andreas Hanche Olsen 29 tuổi (sinh ngày 17/01/1997), cao 185 cm.
- Andreas Hanche Olsen là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Andreas Hanche Olsen là Na Uy.
- Andreas Hanche Olsen hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Chicago Fire là CLB hiện tại của Andreas Hanche Olsen, mang áo số 25 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 18:40 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.