
Antonio Milić
Hậu vệ ·
Wieczysta Kraków
Chặng đường sự nghiệp Antonio Milić
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Antonio Milić thuộc biên chế Wieczysta Kraków, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh rời HNK Hajduk Split U17 sang HNK Hajduk Split, năm anh bước sang tuổi 17. Ở HNK Hajduk Split, dữ liệu ghi cho anh 12 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 12/13 đến mùa 14/15. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu cùng HNK Hajduk Split, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Anh cập bến KV Oostende ngày 01/01/2015 từ HNK Hajduk Split theo mức phí 500 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 118 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn tại đây.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Ba Lan cùng Lech Poznań, với 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại VĐQG Bỉ cùng KV Oostende, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 20 tuổi. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 16 bàn cùng 6 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 391 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Wieczysta Kraków ngày 14/07/2026 từ Lech Poznań theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận anh có 8 lần ra sân, ghi 1 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Wieczysta Kraków ghi anh khoác áo số 16 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hành trình sự nghiệp của Antonio Milić
Antonio Milić có tên trong danh sách thi đấu của Lech Poznań nhiều nhất, 195 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 16 bàn qua 391 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở HNK Hajduk Split.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KV Oostende | 14/15 | VĐQG Bỉ | 14 | 0 | 1 | 0 | — |
| KV Oostende | 15/16 | VĐQG Bỉ | 35 | 0 | 2 | 0 | — |
| KV Oostende | 16/17 | VĐQG Bỉ | 30 | 0 | 4 | 0 | — |
| KV Oostende | 17/18 | VĐQG Bỉ | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 18/19 | VĐQG Bỉ | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| HNK Hajduk Split | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| HNK Hajduk Split | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| HNK Hajduk Split | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Oostende | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 341 | 0 | 0 | 6,83 |
| Lech Poznań | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 29 | 2231 | 4 | 2 | 7,12 |
| Lech Poznań | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 25 | 1853 | 1 | 0 | 6,95 |
| Lech Poznań | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 25 | 1990 | 2 | 1 | 6,95 |
| Lech Poznań | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 31 | 2606 | 0 | 3 | 7,17 |
| Lech Poznań | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 31 | 2133 | 1 | 0 | 6,97 |
| Lech Poznań | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Lech Poznań | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 1080 | 1 | 0 | 7,05 |
| Lech Poznań | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 471 | 0 | 0 | 7,00 |
| Lech Poznań | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rayo Vallecano | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 23 | 1249 | 0 | 0 | 6,73 |
| Lech Poznań | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 90 | 0 | 0 | — |
| Wieczysta Kraków | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 7 | 530 | 0 | 0 | 6,34 |
| Rayo Vallecano | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Antonio Milić
Sinh ngày 10/03/1994, Antonio Milić là hậu vệ và hiện thuộc Wieczysta Kraków. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Croatia. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 190 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 10/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Croatia
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Wieczysta Kraków
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Antonio Milić đang khoác áo đội nào?
Antonio Milić thi đấu cho Wieczysta Kraków tại VĐQG Ba Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Wieczysta Kraków từ 14/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Wieczysta Kraków
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 14/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Antonio Milić thi đấu ra sao mùa 26/27?
8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan mang về cho Antonio Milić 1 bàn sau 620 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,24. Anh được chấm trung bình 6,45 điểm mỗi trận.
- 8 Trận
- 620 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,24 xG
- 0,10 xA
- 5 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,45 Điểm trung bình
Antonio Milić qua những trận gần nhất
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Antonio Milić đạt điểm trung bình 6,52 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Quãng này anh đóng góp 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Widzew Łódź | 2–2 | 90 | 1/0 | 7,2 |
| 13-09 | Pogoń Szczecin | 2–0 | 45 | 0/0 | 6,1 |
| 07-09 | Zagłębie Lubin | 1–1 | 71 | 0/0 | 7,0 |
| 29-08 | Wisła Kraków | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,1 |
| 21-08 | KS Cracovia | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,2 |
Chuyển nhượng và giá trị của Antonio Milić
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Antonio Milić là từ HNK Hajduk Split U17 sang HNK Hajduk Split ngày 01/07/2011, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 470 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | HNK Hajduk Split U17 | HNK Hajduk Split | Không công bố |
| 1/1/2015 | HNK Hajduk Split | KV Oostende | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2018 | KV Oostende | RSC Anderlecht | Không công bố |
| 30/8/2019 | RSC Anderlecht | Rayo Vallecano | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Rayo Vallecano | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2021 | RSC Anderlecht | Lech Poznań | 500 nghìn EUR |
| 14/7/2026 | Lech Poznań | Wieczysta Kraków | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Antonio Milić
- Antonio Milić có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Antonio Milić ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan và ghi 1 bàn.
- Antonio Milić hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Wieczysta Kraków là CLB hiện tại của Antonio Milić, mang áo số 16 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Antonio Milić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Antonio Milić 32 tuổi (sinh ngày 10/03/1994), cao 190 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Wieczysta Kraków
Cập nhật lần cuối: 22:11 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.