
Bartosz Kapustka
Tiền vệ ·
Legia Warszawa
Câu lạc bộ và hợp đồng của Bartosz Kapustka
Tại Legia Warszawa, Bartosz Kapustka mang áo số 67, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 760 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Legia Warszawa hiện thi đấu tại VĐQG Ba Lan theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Legia Warszawa
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 67
- Gia nhập
- 13/08/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Bartosz Kapustka
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan của Bartosz Kapustka: 9 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,33 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 87 phút trên sân.
- 9 Trận
- 780 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,78 xG
- 0,99 xA
- 15 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,33 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Bartosz Kapustka
Bartosz Kapustka mang áo số 67 của Legia Warszawa và chơi ở vị trí tiền vệ. Số đo ghi nhận: cao 179 cm. Ràng buộc hợp đồng với Legia Warszawa kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 23/12/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 67
- CLB hiện tại
- Legia Warszawa
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Bartosz Kapustka thi đấu thế nào gần đây?
Bartosz Kapustka chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,26.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Jagiellonia Białystok | 1–3 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 13-09 | Widzew Łódź | 1–1 | 74 | 0/0 | 7,3 |
| 05-09 | Motor Lublin | 2–3 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 28-08 | Śląsk Wrocław | 1–1 | 88 | 0/0 | 7,3 |
| 22-08 | Piast Gliwice | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,5 |
Hành trình sự nghiệp của Bartosz Kapustka
Hồ sơ sự nghiệp của Bartosz Kapustka trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 27 bàn, 291 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SC Freiburg | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 27 | 0 | 2 | 0 | — |
| KS Cracovia | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 35 | 0 | 4 | 4 | — |
| KS Cracovia | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 5 | 99 | 0 | 0 | 6,50 |
| Legia Warszawa | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 31 | 1820 | 2 | 3 | 6,84 |
| Leicester City | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 29 | 1876 | 2 | 2 | 6,86 |
| Legia Warszawa | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 26 | 2024 | 9 | 1 | 7,32 |
| Legia Warszawa | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 19 | 912 | 2 | 2 | 6,81 |
| Legia Warszawa | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | 17/18 | Bundesliga | 9 | 233 | 1 | 0 | 6,68 |
| Legia Warszawa | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 91 | 0 | 0 | 6,97 |
| Legia Warszawa | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 788 | 1 | 1 | 7,20 |
| Legia Warszawa | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 470 | 1 | 3 | 6,79 |
| Legia Warszawa | 2026 | Club Friendlies | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Poland | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 5 | 131 | 0 | 1 | 6,67 |
| Poland | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 24/25 | UEFA Nations League | 3 | 16 | 0 | 0 | 6,60 |
| Poland | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 207 | 0 | 0 | 6,47 |
| Poland | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,60 |
| Legia Warszawa | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 246 | 1 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leicester City | 16/17 | FA Cup | 3 | 145 | 0 | 0 | 6,55 |
| Legia Warszawa | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 8 | 690 | 2 | 0 | 7,35 |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 3 | 53 | 0 | 0 | 6,40 |
| Leicester City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Bartosz Kapustka
Câu chuyện sự nghiệp của Bartosz Kapustka trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Legia Warszawa ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Legia Warszawa, nơi anh đến ngày 13/08/2020 từ Leicester City theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh ghi 2 bàn sau 9 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 20 bàn cùng 12 kiến tạo sau 195 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Legia Warszawa. Hồ sơ hiện tại ở Legia Warszawa ghi anh khoác áo số 67 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 09/10/2012, khi anh từ Cracovia U19 chuyển tới KS Cracovia, năm anh tròn 16 tuổi. Quãng ở KS Cracovia được ghi bằng 71 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn cùng 4 kiến tạo. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 16/17. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Ba Lan cùng KS Cracovia, năm anh tròn 17 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Anh cập bến Leicester City ngày 03/08/2016 từ KS Cracovia theo mức phí 5,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 12 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại VĐQG Ba Lan ở KS Cracovia, với 2 bàn. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 27 bàn và 16 kiến tạo. Anh có 291 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Bên cạnh các CLB, anh có 24 trận cho Poland, kèm 1 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Ba Lan cùng Legia Warszawa, với 9 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28.
Các thương vụ chuyển nhượng của Bartosz Kapustka
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Bartosz Kapustka là từ Cracovia U19 sang KS Cracovia ngày 09/10/2012, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: KS Cracovia sang Leicester City ngày 03/08/2016, phí 5,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/10/2012 | Cracovia U19 | KS Cracovia | Không công bố |
| 3/8/2016 | KS Cracovia | Leicester City | 5,0 triệu EUR |
| 14/7/2017 | Leicester City | SC Freiburg | Cho mượn |
| 30/6/2018 | SC Freiburg | Leicester City | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2018 | Leicester City | Oud-Heverlee Leuven | Cho mượn |
| 2/4/2019 | Oud-Heverlee Leuven | Leicester City | Trở lại sau cho mượn |
| 13/8/2020 | Leicester City | Legia Warszawa | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Bartosz Kapustka và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Bartosz Kapustka có 24 trận cho Poland, trong đó có 1 bàn thắng.
Poland 24 trận 1 bàn Lần gần nhất: 3/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Bartosz Kapustka
- Bartosz Kapustka có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận Bartosz Kapustka có 2 bàn qua 9 trận.
- Bartosz Kapustka hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Legia Warszawa là CLB hiện tại của Bartosz Kapustka, mang áo số 67 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Bartosz Kapustka bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bartosz Kapustka 29 tuổi (sinh ngày 23/12/1996), cao 179 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Legia Warszawa
Cập nhật lần cuối: 21:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.