
Danovis Banguero
Hậu vệ ·
Millonarios
Câu chuyện sự nghiệp Danovis Banguero qua từng mùa
Danovis Banguero sinh ngày 27/10/1989, mang quốc tịch Colombia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2008, lúc anh đầu quân cho Cúcuta Deportivo, năm anh tròn 19 tuổi. Deportes Tolima đón anh ngày 01/07/2011 từ Unión Magdalena. Ở đội này, hồ sơ ghi 80 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 5 kiến tạo trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2017 ở Deportes Tolima tại VĐQG Colombia, nơi anh đóng góp 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 28. Ngày 04/01/2021, anh chuyển từ Deportes Tolima sang Atlético Nacional. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 86 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 5 kiến tạo trong màu áo Atlético Nacional.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Colombia ở Atlético Nacional là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 34. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 9 bàn và 14 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 245 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Millonarios, nơi anh đến ngày 05/01/2024 từ Rionegro Águilas Doradas. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh có 22 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn cùng 4 kiến tạo sau 78 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Millonarios. Hồ sơ hiện tại ở Millonarios ghi anh mang áo số 20 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Danovis Banguero đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Danovis Banguero ghi 9 bàn qua 245 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Atlético Nacional chiếm 35% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 4 | 270 | 1 | 0 | 6,72 |
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 4 | 159 | 0 | 0 | 6,67 |
| Atlético Nacional | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Colombia | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rionegro Águilas Doradas | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 2 | 122 | 1 | 0 | 7,10 |
| Millonarios | 2026 | Copa Colombia | 2 | 75 | 0 | 0 | 6,90 |
| Deportes Tolima | 2017 | VĐQG Colombia | 13 | 1170 | 1 | 0 | 6,73 |
| Deportes Tolima | 2018 | VĐQG Colombia | 14 | 1143 | 1 | 3 | 7,04 |
| Deportes Tolima | 2019 | VĐQG Colombia | 17 | 1105 | 0 | 1 | 6,87 |
| Deportes Tolima | 2020 | VĐQG Colombia | 13 | 1060 | 1 | 1 | 6,97 |
| Atlético Nacional | 2021 | VĐQG Colombia | 17 | 1314 | 0 | 1 | 7,01 |
| Atlético Nacional | 2022 | VĐQG Colombia | 26 | 1414 | 2 | 1 | 6,84 |
| Atlético Nacional | 2023 | VĐQG Colombia | 23 | 2049 | 1 | 3 | 7,08 |
| Millonarios | 2024 | VĐQG Colombia | 8 | 417 | 0 | 0 | 6,75 |
| Millonarios | 2025 | VĐQG Colombia | 23 | 2025 | 0 | 4 | 7,08 |
| Millonarios | 2026 | VĐQG Colombia | 30 | 1032 | 0 | 0 | 6,68 |
| Millonarios | 2026 | Club Friendlies | 3 | 12 | 0 | 0 | 6,90 |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Millonarios | — | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Millonarios | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 155 | 0 | 0 | 6,83 |
| Deportes Tolima | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportes Tolima | — | Copa Libertadores | 4 | 306 | 1 | 0 | 7,20 |
| Deportes Tolima | — | Copa Libertadores | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,00 |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 9 | 810 | 0 | 0 | 7,32 |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 2 | 164 | 0 | 0 | 6,85 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Danovis Banguero: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Danovis Banguero là hậu vệ 36 tuổi đang chơi cho Millonarios. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Colombia. Danovis Banguero sinh ngày 27/10/1989, hiện 36 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 27/10/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Millonarios
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Danovis Banguero
Danovis Banguero thuộc biên chế Millonarios, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 105 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 20.
- Câu lạc bộ
- Millonarios
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 05/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Danovis Banguero mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Colombia của Danovis Banguero: 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,69 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 43 phút trên sân.
- 22 Trận
- 942 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,76 xG
- 0,61 xA
- 10 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,69 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Danovis Banguero
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Danovis Banguero tích luỹ 258 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 65 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Boyacá Chicó FC | 3–0 | Không vào sân | — | — |
| 14-09 | Cúcuta Deportivo | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 11-09 | Deportivo Cali | 1–1 | 45 | 0/0 | 7,1 |
| 06-09 | Deportivo Pereira | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 03-09 | Independiente Santa Fe | 3–2 | 33 | 0/0 | 6,6 |
Lịch sử chuyển nhượng Danovis Banguero
Giá trị chuyển nhượng của Danovis Banguero được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 105 nghìn EUR khi đang ở Millonarios (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Cúcuta Deportivo sang Unión Magdalena ngày 01/01/2011, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | Cúcuta Deportivo | Không công bố |
| 1/1/2011 | Cúcuta Deportivo | Unión Magdalena | Không công bố |
| 1/7/2011 | Unión Magdalena | Deportes Tolima | Không công bố |
| 15/1/2016 | Deportes Tolima | Independiente Yumbo | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Independiente Yumbo | Deportes Tolima | Trở lại sau cho mượn |
| 4/1/2021 | Deportes Tolima | Atlético Nacional | Không công bố |
| 25/7/2023 | Atlético Nacional | Rionegro Águilas Doradas | Tự do |
| 5/1/2024 | Rionegro Águilas Doradas | Millonarios | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Danovis Banguero
- Danovis Banguero bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Danovis Banguero 36 tuổi (sinh ngày 27/10/1989), cao 185 cm.
- Danovis Banguero có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Danovis Banguero ghi 0 bàn sau 22 trận.
- Danovis Banguero hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Danovis Banguero đang thuộc biên chế Millonarios, mang áo số 20 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Millonarios
Cập nhật lần cuối: 09:30 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.