
Diego Carlos
Trung vệ ·
Parma
Câu chuyện sự nghiệp Diego Carlos
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Diego Carlos thuộc biên chế Parma, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 7 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2014, lúc anh rời São Paulo U20 sang Paulista, năm anh tròn 21 tuổi. Ngày 02/07/2014, anh chuyển từ Madureira sang Estoril Praia theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 30 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trong màu áo Estoril Praia. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở FC Porto B tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 21. Anh cập bến Aston Villa ngày 01/07/2022 từ Sevilla với phí 31 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 87 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo tại đây.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại La Liga cùng Sevilla, với 3 bàn. Đó là năm anh tròn 28 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Estoril Praia, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 22. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 14 bàn cùng 2 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 417 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Parma, nơi anh đến ngày 01/09/2026 từ Fenerbahçe. Ở mùa 26/27 tại Serie A, anh ra sân 3 trận. Trong đội hình Parma, anh mang áo số 34, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Diego Carlos đã khoác áo những đội nào?
Diego Carlos có tên trong danh sách thi đấu của Sevilla nhiều nhất, 142 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 14 bàn, 417 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 14/15 cùng FC Porto B.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estoril Praia | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1879 | 2 | 0 | 7,35 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 646 | 0 | 0 | 6,85 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,05 |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 7 | 188 | 0 | 0 | 6,62 |
| Como | 25/26 | Serie A | 35 | 1948 | 1 | 0 | 6,88 |
| Aston Villa | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 828 | 0 | 0 | 6,64 |
| Aston Villa | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 1827 | 0 | 0 | 6,66 |
| Aston Villa | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 14 | 204 | 0 | 0 | 6,60 |
| Nantes | 2018 | Ligue 1 | 36 | 3149 | 1 | 0 | 7,02 |
| Nantes | 2017 | Ligue 1 | 28 | 2291 | 1 | 0 | 7,14 |
| Nantes | 2016 | Ligue 1 | 34 | 2951 | 2 | 0 | 6,99 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 34 | 2959 | 3 | 0 | 7,09 |
| Sevilla | 20/21 | La Liga | 34 | 2790 | 1 | 0 | 6,99 |
| Sevilla | 19/20 | La Liga | 37 | 3135 | 2 | 0 | 7,01 |
| Aston Villa | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 485 | 0 | 0 | 6,95 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 539 | 0 | 0 | 7,03 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,86 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Porto B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aston Villa | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 628 | 1 | 1 | 6,96 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Parma | 26/27 | Serie A | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,10 |
| Aston Villa | 23/24 | FA Cup | 3 | 98 | 0 | 0 | 6,50 |
| Nantes | — | Coupe de France | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Nantes | — | Coupe de France | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Como | — | Coppa Italia | 5 | 359 | 0 | 1 | 6,75 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 420 | 0 | 0 | 7,22 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 255 | 0 | 0 | 6,77 |
| Aston Villa | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aston Villa | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Diego Carlos
Diego Carlos là hậu vệ mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Parma. Ràng buộc hợp đồng với Parma kéo dài đến 30/06/2028. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 15/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 34
- CLB hiện tại
- Parma
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,3 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Diego Carlos
Diego Carlos đang khoác áo Parma ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 01/09/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 5,3 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
Thống kê Diego Carlos mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại Serie A của Diego Carlos: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,70. Mỗi trận anh có trung bình 72 phút trên sân.
- 3 Trận
- 216 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,04 xG
- 0,14 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Phong độ Diego Carlos các trận vừa qua
Lịch sử chuyển nhượng Diego Carlos
Diego Carlos gia nhập Paulista theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2014. Lượt liền trước trong hồ sơ: Paulista sang Madureira ngày 01/05/2014, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | São Paulo U20 | Paulista | Không công bố |
| 1/5/2014 | Paulista | Madureira | Tự do |
| 2/7/2014 | Madureira | Estoril Praia | Tự do |
| 1/9/2014 | Estoril Praia | FC Porto B | Cho mượn |
| 30/6/2015 | FC Porto B | Estoril Praia | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Estoril Praia | Nantes | 1,3 triệu EUR |
| 1/7/2019 | Nantes | Sevilla | 15 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Sevilla | Aston Villa | 31 triệu EUR |
| 23/1/2025 | Aston Villa | Fenerbahçe | 11 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Fenerbahçe | Como | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Como | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2026 | Fenerbahçe | Parma | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Diego Carlos
- Diego Carlos đang khoác áo đội bóng nào?
- Parma là CLB hiện tại của Diego Carlos, mang áo số 34 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Diego Carlos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Diego Carlos 33 tuổi (sinh ngày 15/03/1993), cao 185 cm.
- Thành tích ghi bàn của Diego Carlos mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Serie A ghi nhận Diego Carlos có 0 bàn qua 3 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu Parma
Cập nhật lần cuối: 10:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.