
Dominik Kun
Tiền vệ trung tâm ·
Arka Gdynia
Dominik Kun chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Dominik Kun gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 265 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | OKS Stomil Olsztyn | Tự do |
| 4/1/2014 | OKS Stomil Olsztyn | Pogoń Szczecin | 50 nghìn EUR |
| 28/8/2015 | Pogoń Szczecin | Wisła Płock | 25 nghìn EUR |
| 30/8/2017 | Wisła Płock | Pogoń Siedlce | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Pogoń Siedlce | Wisła Płock | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2018 | Wisła Płock | OKS Stomil Olsztyn | Tự do |
| 19/1/2019 | OKS Stomil Olsztyn | Sandecja Nowy Sącz | Tự do |
| 14/8/2020 | Sandecja Nowy Sącz | Widzew Łódź | Tự do |
| 1/7/2024 | Widzew Łódź | Wisła Płock | Tự do |
| 1/7/2026 | Wisła Płock | Arka Gdynia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Dominik Kun, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Dominik Kun bắt đầu từ mùa 13/14 cùng Pogoń Szczecin, năm anh tròn 20 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh từ Wisła Płock chuyển tới Arka Gdynia dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Arka Gdynia. Tại Arka Gdynia, anh mang áo số 14 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh đầu quân cho OKS Stomil Olsztyn, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa 13/14 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 13 lần. Anh cập bến Pogoń Szczecin ngày 04/01/2014 từ OKS Stomil Olsztyn với phí 50 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn sau 49 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 14/08/2020, anh chuyển từ Sandecja Nowy Sącz sang Widzew Łódź dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 73 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 4 kiến tạo trong màu áo Widzew Łódź. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại VĐQG Ba Lan cùng Pogoń Szczecin, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn và 10 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 189 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 22/23 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Widzew Łódź, khi anh có 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 29 tuổi.
Dominik Kun đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Arka Gdynia, Dominik Kun mang áo số 14, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Anh cập bến Arka Gdynia từ 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Arka Gdynia
- Giải đấu
- Cúp Quốc gia Ba Lan
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Dominik Kun là ai?
Dominik Kun là tiền vệ 33 tuổi đang chơi cho Arka Gdynia. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 22/6/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Arka Gdynia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Dominik Kun
Theo thống kê từng mùa, Dominik Kun ghi 7 bàn qua 189 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Widzew Łódź chiếm 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pogoń Szczecin | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 32 | 0 | 1 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 29 | 0 | 1 | 2 | — |
| Widzew Łódź | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2128 | 4 | 2 | 6,73 |
| Wisła Płock | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 34 | 2467 | 0 | 4 | 6,70 |
| Widzew Łódź | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 34 | 1683 | 1 | 2 | 6,83 |
| Arka Gdynia | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 16/17 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Widzew Łódź | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Widzew Łódź | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Widzew Łódź | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 64 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 55 | 0 | 0 | — |
| Arka Gdynia | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Dominik Kun mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Dominik Kun
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 02-09 | Resovia Rzeszów | 0–4 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Dominik Kun
- Dominik Kun bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Dominik Kun 33 tuổi (sinh ngày 22/06/1993), cao 170 cm.
- Dominik Kun là người nước nào?
- Dominik Kun có quốc tịch Ba Lan theo hồ sơ.
- Dominik Kun hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Dominik Kun hiện khoác áo Arka Gdynia, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp Quốc gia Ba Lan · Lịch thi đấu Arka Gdynia
Cập nhật lần cuối: 12:56 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.