Wisła Płock
Poland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wisła Płock là đội bóng nước nào?
Stadion im. Kazimierza Gorskiego, sân nhà của Wisła Płock, chứa được 15.004 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 1973. Đây là một đại diện của bóng đá Ba Lan.
Vị trí của Wisła Płock mùa 26/27
Wisła Płock đang đứng thứ 11 trong số 18 đội tại VĐQG Ba Lan. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Wisła Płock
Gần đây Wisła Płock thắng Zagłębie Lubin 2-0 trên sân khách và thắng KS Cracovia 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Wisła Płock chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Wisła Płock thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Khoảng cách của Wisła Płock với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Wisła Płock nằm giữa Jagiellonia Białystok và Widzew Łódź. Đội đầu bảng Górnik Zabrze đang hơn 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Chân sút chủ lực của Wisła Płock
2 bàn của Said Hamulić đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Wisła Płock. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Hàng công và hàng thủ Wisła Płock
Hàng công Wisła Płock đứng thứ 15 tại VĐQG Ba Lan với 1,1 bàn mỗi trận. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Wisła Płock
Đối thủ kế tiếp của Wisła Płock tại VĐQG Ba Lan là Wieczysta Kraków, đá ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Marcin Flis | Hậu vệ | Poland |
| 4 | Marcus Haglind Sangre | Hậu vệ | Sweden |
| 5 | Sidnei Tavares | Tiền vệ | Cape Verde |
| 6 | Krystian Pomorski | Tiền vệ | Poland |
| 7 | Olaf Kobacki | Tiền đạo | Poland |
| 8 | Dani Pacheco | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Deni Jurić | Tiền đạo | Australia |
| 10 | Said Hamulić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 11 | Jime | Tiền vệ | Spain |
| 12 | Rafał Leszczyński | Thủ môn | Poland |
| 16 | Fabian Hiszpański | Tiền vệ | Poland |
| 17 | Adam Radwański | Tiền vệ | Poland |
| 18 | Jurica Pršir | Tiền vệ | Croatia |
| 19 | Dion Gallapeni | Hậu vệ | Kosovo |
| 20 | Łukasz Sekulski | Tiền đạo | Poland |
| 21 | Žan Rogelj | Tiền vệ | Slovenia |
| 22 | Kacper Błaszkiewicz | Tiền đạo | Poland |
| 23 | Patryk Kun | Tiền vệ | Poland |
| 24 | Nikodem Rogowski | Tiền vệ | Poland |
| 26 | Jakub Burek | Thủ môn | Poland |
| 26 | Michał Król | Tiền vệ | Poland |
| 26 | Dawid Krzyżański | Tiền vệ | Poland |
| 34 | Afonso Silva | Hậu vệ | Portugal |
| 35 | Marcin Kamiński | Hậu vệ | Poland |
| 37 | Matsvei Bakhno | Hậu vệ | Belarus |
| 41 | Marcin Więckowski | Hậu vệ | Poland |
| 44 | Przemysław Misiak | Hậu vệ | Poland |
| 57 | Samuel Akere | Tiền vệ | Nigeria |
| 77 | Marcin Kościelecki | Tiền đạo | Poland |
| 82 | Szymon Wadas | Thủ môn | Poland |
| 88 | Kyriakos Savvidis | Tiền vệ | Greece |
| 91 | Gleb Kuchko | Tiền vệ | Belarus |