
Marcus Haglind Sangre
Hậu vệ ·
Wisła Płock
CLB hiện tại của Marcus Haglind Sangre
Tại Wisła Płock, Marcus Haglind Sangre mang áo số 4, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 340 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ba Lan.
- Câu lạc bộ
- Wisła Płock
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 09/01/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Marcus Haglind Sangre
8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan mang về cho Marcus Haglind Sangre 1 bàn sau 729 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 91 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,96 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 8 Trận
- 729 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,96 xG
- 0,28 xA
- 7 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,84 Điểm trung bình
Marcus Haglind Sangre: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Marcus Haglind Sangre là hậu vệ mang quốc tịch Thụy Điển và đang thuộc biên chế Wisła Płock. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2029. Ngày sinh trong hồ sơ là 04/02/1995 — năm nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 4/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Wisła Płock
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Marcus Haglind Sangre thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Marcus Haglind Sangre thi đấu 459 phút, trung bình 92 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,92 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Zagłębie Lubin | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 13-09 | KS Cracovia | 3–1 | 94 | 0/0 | 6,4 |
| 07-09 | Pogoń Szczecin | 1–1 | 95 | 1/0 | 8,2 |
| 28-08 | MKS Korona Kielce | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 23-08 | GKS Katowice | 5–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Sự nghiệp thi đấu của Marcus Haglind Sangre qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Marcus Haglind Sangre là 2012 tại Malmö FF. Số liệu từng mùa cộng dồn: 1 bàn, 44 lần có tên trong danh sách. Riêng Wisła Płock chiếm 98% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Wisła Płock | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2970 | 0 | 2 | 6,63 |
| Malmö FF | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 2026 | Club Friendlies | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 33 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 7 | 639 | 1 | 0 | 6,79 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Marcus Haglind Sangre: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Marcus Haglind Sangre sinh ngày 04/02/1995, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 2 câu lạc bộ. Anh đến Wisła Płock ngày 09/01/2024 từ Örgryte IS dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận anh có 8 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn cùng 2 kiến tạo qua 43 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Wisła Płock. Trong đội hình Wisła Płock, anh khoác áo số 4, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Ở Malmö FF, dữ liệu ghi cho anh 1 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 2012. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 07/03/2014, khi anh rời Malmö FF U19 sang Motala AIF FK dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 19. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Ba Lan ở Wisła Płock là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 30. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 26/27 tại VĐQG Ba Lan ở Wisła Płock, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 44 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Marcus Haglind Sangre từng chuyển tới đâu?
Marcus Haglind Sangre gia nhập Motala AIF FK theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 07/03/2014. Lượt liền trước trong hồ sơ: Motala AIF FK sang IK Oddevold ngày 25/02/2016, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 7/3/2014 | Malmö FF U19 | Motala AIF FK | Tự do |
| 25/2/2016 | Motala AIF FK | IK Oddevold | Tự do |
| 17/2/2017 | IK Oddevold | Akropolis IF | Tự do |
| 23/1/2021 | Akropolis IF | Örgryte IS | Không công bố |
| 9/1/2024 | Örgryte IS | Wisła Płock | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marcus Haglind Sangre
- Marcus Haglind Sangre đang khoác áo đội bóng nào?
- Marcus Haglind Sangre hiện khoác áo Wisła Płock, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Marcus Haglind Sangre bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Marcus Haglind Sangre 31 tuổi (sinh ngày 04/02/1995), cao 190 cm.
- Thành tích ghi bàn của Marcus Haglind Sangre mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận Marcus Haglind Sangre có 1 bàn qua 8 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Wisła Płock
Cập nhật lần cuối: 12:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.