Logo Örgryte IS

Örgryte IS

Sweden

Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển

Örgryte IS đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 15 điểm sau 22 trận.

Thắng
3
Hoà
6
Thua
13
Bàn thắng
25
Bàn thua
49
Hiệu số
-24
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Thuỵ Điển →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Thuỵ Điển

21:30
BK Häcken
Örgryte IS
--

CN, 18/10

VĐQG Thuỵ Điển

21:30
Örgryte IS
GAIS
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Thuỵ Điển

22:30
Djurgårdens IF
Örgryte IS
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Örgryte IS
IK Sirius
1 2

CN, 13/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Malmö FF
Örgryte IS
4 1

CN, 06/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Örgryte IS
Hammarby IF
1 1

CN, 30/08

VĐQG Thuỵ Điển

FT
IFK Göteborg
Örgryte IS
1 0

Mạch trận hiện thời của Örgryte IS

Lần ra sân gần đây nhất đưa Örgryte IS tới kết quả thua IK Sirius 1-2. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Örgryte IS xếp hạng ra sao?

Örgryte IS trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 15. Đội có 3 thắng, 6 hoà và 13 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.

Örgryte IS đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Örgryte IS nằm giữa Degerfors IF và Halmstads BK. Đội đầu bảng IK Sirius đang hơn 36 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.

Örgryte IS mạnh hơn ở sân nào?

Örgryte IS nhận 20 bàn ở sân nhà và 29 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 29 bàn. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 20 bàn.

Chân sút chủ lực của Örgryte IS

3 bàn của Anton Andreasson đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Örgryte IS. Số lần góp mặt là 22 trận.

Sân nhà và giải đấu của Örgryte IS

Örgryte IS là một đội bóng Thụy Điển. Đây là một đại diện của bóng đá Thụy Điển. Người hâm mộ quen gọi đội là Örgryte.

Số bàn thắng và bàn thua của Örgryte IS

Trung bình mỗi trận Örgryte IS ghi 1,1 bàn và nhận 2,2 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −24. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.

Trận kế tiếp của Örgryte IS

Örgryte IS sẽ làm khách của BK Häcken vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Michael Parker Hậu vệ England
3 Jonathan Azulay Hậu vệ Sweden
5 Christoffer Styffe Hậu vệ Sweden
6 Mikael Dyrestam Hậu vệ Guinea
7 Charlie Vindehall Tiền vệ Sweden
8 Benjamin Laturnus Tiền vệ Canada
9 Liam Filip Andersson Tiền đạo Sweden
10 Rasmus Alm Tiền vệ Sweden
11 David Obou Tiền đạo England
14 Daniel Paulson Tiền vệ Sweden
15 Jerome Tibbling Ugwo Tiền đạo Sweden
16 Hampus Dahlqvist Tiền vệ Sweden
17 William Hofvander Tiền đạo Sweden
18 Adam Andersson Hậu vệ Sweden
19 Anton Andreasson Tiền vệ Sweden
21 William Kenndal Tiền vệ Sweden
22 Tobias Sana Tiền đạo Sweden
23 Owen Parker-Price Tiền vệ New Zealand
24 William Svensson Tiền vệ Sweden
25 Johan Hammar Hậu vệ Sweden
29 Marlon Ebietomere Tiền đạo Sweden
30 Mathias Nilsson Thủ môn Sweden
31 Aydarus Abukar Tiền đạo Sweden
32 Viktor Ekblom Tiền đạo Sweden
33 Sebastian Lagerlund Hậu vệ Sweden
34 Alex Rahm Thủ môn Sweden
44 Hampus Gustafsson Thủ môn Sweden