
Ernest Muçi
Tiền đạo cánh trái ·
Trabzonspor
CLB hiện tại của Ernest Muçi
Hợp đồng của Ernest Muçi với Trabzonspor được ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Ngày chuyển đến Trabzonspor trong hồ sơ là 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Trabzonspor
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 12 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Ernest Muçi
Ernest Muçi đã chơi 3 trận với 204 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. xG mùa này của anh dừng ở 0,61. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 3 Trận
- 204 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,61 xG
- 0,33 xA
- 11 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Ernest Muçi
Sinh ngày 19/03/2001, Ernest Muçi là tiền đạo và hiện thuộc Trabzonspor. Ở Trabzonspor, anh khoác áo số 7. Ràng buộc hợp đồng với Trabzonspor kéo dài đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 19/3/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Albania
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Trabzonspor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 12 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Ernest Muçi
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Ernest Muçi tích luỹ 204 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 68 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Gençlerbirliği | 5–0 | 63 | 1/0 | 7,4 |
| 31-08 | Amed Sportif Faaliyetler | 2–1 | 71 | 0/1 | 6,5 |
| 23-08 | Başakşehir FK | 2–1 | 70 | 0/1 | 6,5 |
Sự nghiệp Ernest Muçi theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Ernest Muçi có tên trong danh sách thi đấu 222 lần cho 4 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 38 bàn và 222 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 20/21 tại KF Tirana.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KF Tirana | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 197 | 0 | 1 | 6,65 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 428 | 1 | 1 | 7,00 |
| Legia Warszawa | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 29 | 1074 | 4 | 0 | 6,67 |
| Legia Warszawa | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 33 | 1959 | 5 | 6 | 6,89 |
| Trabzonspor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 1799 | 11 | 3 | 7,17 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 58 | 0 | 0 | 6,30 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1341 | 4 | 2 | 7,01 |
| Beşiktaş JK | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 1040 | 3 | 0 | 7,13 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 19 | 1224 | 4 | 0 | 7,11 |
| Legia Warszawa | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Tirana | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 515 | 5 | 0 | 7,18 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 149 | 0 | 0 | 6,50 |
| Trabzonspor | 2026 | Club Friendlies | 4 | 170 | 1 | 0 | 7,00 |
| Trabzonspor | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 5 | 332 | 1 | 2 | 6,86 |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 34 | 0 | 0 | 6,60 |
| Albania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 5 | 38 | 0 | 0 | 6,55 |
| Albania | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 77 | 0 | 0 | 6,47 |
| Albania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 18 | 0 | 0 | 6,60 |
| Albania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 31 | 0 | 0 | 6,40 |
| Legia Warszawa | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Ernest Muçi
Ernest Muçi sinh ngày 19/03/2001, mang quốc tịch Albania; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Trabzonspor bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ Beşiktaş JK, phí 8,5 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh có 3 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 34 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn và 5 kiến tạo cho Trabzonspor. Hồ sơ hiện tại ở Trabzonspor ghi anh khoác áo số 7 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2018, lúc anh đầu quân cho KF Tirana, năm anh tròn 17 tuổi. Quãng ở KF Tirana được ghi bằng 3 lần có tên trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 20/21. Ngày 23/02/2021, anh rời KF Tirana sang Legia Warszawa, phí 500 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 18 bàn và 7 kiến tạo sau 129 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Legia Warszawa. Beşiktaş JK đón anh ngày 09/02/2024 từ Legia Warszawa theo mức phí 10 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 8 bàn cùng 3 kiến tạo sau 56 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Trabzonspor là mùa cao nhất trong dữ liệu với 11 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 21/22 tại VĐQG Ba Lan ở Legia Warszawa, với 4 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 38 bàn cùng 15 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 222 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 20 trận cho Albania, ở các giải được dữ liệu theo dõi.
Ernest Muçi từng chuyển tới đâu?
Ernest Muçi gia nhập KF Tirana theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2018. Hồ sơ định giá anh khoảng 12 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2018 | — | KF Tirana | Không công bố |
| 23/2/2021 | KF Tirana | Legia Warszawa | 500 nghìn EUR |
| 9/2/2024 | Legia Warszawa | Beşiktaş JK | 10 triệu EUR |
| 6/9/2025 | Beşiktaş JK | Trabzonspor | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Trabzonspor | Beşiktaş JK | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2026 | Beşiktaş JK | Trabzonspor | 8,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ernest Muçi ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Ernest Muçi có 20 trận cho Albania.
Albania 20 trận 0 bàn Lần gần nhất: 26/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Ernest Muçi
- Ernest Muçi ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Ernest Muçi ghi 1 bàn sau 3 trận và có 2 kiến tạo.
- Ernest Muçi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Trabzonspor là CLB hiện tại của Ernest Muçi, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Ernest Muçi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ernest Muçi 25 tuổi (sinh ngày 19/03/2001), cao 180 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Trabzonspor
Cập nhật lần cuối: 19:41 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.