Fayçal Fajr — Tiền vệ, Moghreb Atlético Tetuán

Fayçal Fajr

Tiền vệ trung tâm · Moghreb Atlético Tetuán

Fayçal Fajr — Moghreb Atlético Tetuán

Chặng đường sự nghiệp Fayçal Fajr

Câu chuyện sự nghiệp của Fayçal Fajr trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới Moghreb Atlético Tetuán ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2008, lúc anh từ Oissel chuyển tới Etoile FC Fréjus Saint-Raphaël dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 20 tuổi. Stade Malherbe Caen đón anh ngày 19/07/2011 từ Etoile FC Fréjus Saint-Raphaël dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 bàn và 4 kiến tạo qua 70 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2011 ở Stade Malherbe Caen tại Ligue 1, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 23 tuổi. Ngày 14/09/2020, anh chuyển từ Getafe sang Sivasspor. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 75 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn cùng 10 kiến tạo trong màu áo Sivasspor.

Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2013 tại Hạng Hai Pháp cùng Stade Malherbe Caen, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 25. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 29 bàn và 49 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 410 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở Al Wehda là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 34 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 09/09/2026, khi anh từ Al Jubail chuyển tới Moghreb Atlético Tetuán dưới dạng chuyển nhượng tự do. Trong đội hình Moghreb Atlético Tetuán, anh mang áo số 76.

Sự nghiệp Fayçal Fajr theo mùa

Các đội Fayçal Fajr từng khoác áo theo dữ liệu gồm Sivasspor, Al Wehda, Al-Taawoun và 4 đội khác. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2011 cùng Stade Malherbe Caen. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Sivasspor21/22VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ292332547,29
Al Wehda22/23VĐQG Ả Rập Xê Út272389387,51
Al Wehda23/24VĐQG Ả Rập Xê Út332867377,46
Al-Taawoun24/25VĐQG Ả Rập Xê Út302262067,28
Stade Malherbe Caen2011Ligue 12258800—
Morocco—Africa Cup of Nations 20234271027,40
Getafe19/20Cúp C2 Châu Âu6439007,18
Sivasspor20/21Cúp C2 Châu Âu5450017,48
Morocco—Africa Cup of Nations 2023414007,00
Sivasspor20/21VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ363098457,38
Stade Malherbe Caen2018Ligue 1363240547,16
Morocco—Africa Cup of Nations 2023382006,80
Getafe19/20La Liga20415006,74
Getafe17/18La Liga352383146,97
Deportivo de A Coruña16/17La Liga281202026,68
Deportivo de A Coruña15/16La Liga382841536,93
Elche14/15La Liga37261813—
Morocco2018World Cup 2026331016,60
Stade Malherbe Caen2013Hạng Hai Pháp9020—
Sivasspor21/22Cúp C3 Châu Âu5000—
Morocco—World Cup Qualification CAF471107,15
Morocco—World Cup Qualification CAF710006,50
Morocco2017Giao hữu quốc tế1000—
Morocco2018Giao hữu quốc tế6000—
Morocco2019Giao hữu quốc tế3000—
Stade Malherbe Caen—Coupe de France1000—
Stade Malherbe Caen—Coupe de France2000—
Elche14/15Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha3000—
Deportivo de A Coruña15/16Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha3000—
Deportivo de A Coruña16/17Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha290017,10
Getafe17/18Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha2180007,15
Getafe19/20Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha190018,30

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Fayçal Fajr là ai?

Cao 178 cm, Fayçal Fajr là tiền vệ người Morocco của Moghreb Atlético Tetuán. Chân thuận của anh là chân phải. Ở Moghreb Atlético Tetuán, anh khoác áo số 76.

Vị trí
Tiền vệ trung tâm
Ngày sinh
1/8/1988 (38 tuổi)
Quốc tịch
Morocco
Chiều cao
178 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
76
Giá trị ước tính
≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)

Fayçal Fajr đang khoác áo đội nào?

Ở tuổi 38, Fayçal Fajr là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Moghreb Atlético Tetuán. Ngày chuyển đến Moghreb Atlético Tetuán trong hồ sơ là 09/09/2026. Số áo hiện tại là 76.

Số áo
76
Gia nhập
09/09/2026
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)

Fayçal Fajr chuyển nhượng qua những CLB nào?

Fayçal Fajr gia nhập Etoile FC Fréjus Saint-Raphaël theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2008. Lượt liền trước trong hồ sơ: Etoile FC Fréjus Saint-Raphaël sang Stade Malherbe Caen ngày 19/07/2011, phí chuyển nhượng tự do.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2008OisselEtoile FC Fréjus Saint-RaphaëlTự do
19/7/2011Etoile FC Fréjus Saint-RaphaëlStade Malherbe CaenTự do
1/7/2014Stade Malherbe CaenElcheTự do
3/8/2015ElcheDeportivo de A CoruñaCho mượn
30/6/2016Deportivo de A CoruñaElcheCho mượn
1/7/2016ElcheDeportivo de A CoruñaTrở lại sau cho mượn
20/7/2017Deportivo de A CoruñaGetafeTự do
3/8/2018GetafeStade Malherbe Caen1,5 triệu EUR
1/8/2019Stade Malherbe CaenGetafe1,5 triệu EUR
14/9/2020GetafeSivassporKhông công bố
1/7/2022SivassporAl WehdaTự do
19/8/2024Al WehdaAl-TaawounTự do
1/7/2025Al-TaawounNo teamKhông công bố
23/9/2025Al-TaawounAl JubailTự do
8/9/2026Al JubailMoghreb Atlético TetuánKhông công bố
9/9/2026Al JubailMoghreb Atlético TetuánTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Fayçal Fajr

Fayçal Fajr đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Moghreb Atlético Tetuán là CLB hiện tại của Fayçal Fajr, mang áo số 76 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Fayçal Fajr bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Fayçal Fajr 38 tuổi (sinh ngày 01/08/1988), cao 178 cm.
Quốc tịch của Fayçal Fajr là gì?
Theo dữ liệu hồ sơ, Fayçal Fajr mang quốc tịch Morocco.

Cập nhật lần cuối: 17:35 · 26/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.