
Felipe Anderson
Tiền đạo cánh trái ·
Palmeiras
Câu chuyện thi đấu của Felipe Anderson, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Felipe Anderson bắt đầu từ mùa 2011 cùng Santos, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/10/2010, lúc anh từ Santos U20 chuyển tới Santos, năm anh tròn 17 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 6 bàn cùng 8 kiến tạo sau 55 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Santos. Mùa 2011 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh có 1 kiến tạo. Lazio đón anh ngày 09/07/2013 từ Santos theo mức phí 7,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 57 bàn và 49 kiến tạo sau 354 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến West Ham United ngày 15/07/2018 từ Lazio theo mức phí 38 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 12 bàn và 13 kiến tạo qua 79 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 85 bàn cùng 79 kiến tạo. Tổng cộng anh có 628 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 21/22 tại Serie A trong màu áo Lazio, khi anh có 6 bàn cùng 8 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 28. Chặng hiện tại gắn với Palmeiras, nơi anh đến ngày 01/07/2024 từ Lazio dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, anh có 7 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 112 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 10 bàn và 9 kiến tạo cho Palmeiras. Hồ sơ hiện tại ở Palmeiras ghi anh khoác áo số 7 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Sự nghiệp Felipe Anderson theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Felipe Anderson là 2011 tại Santos. Số liệu từng mùa cộng dồn: 85 bàn, 628 lần có tên trong danh sách. Riêng Lazio chiếm 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 2 | 78 | 0 | 0 | 6,85 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 11 | 622 | 0 | 1 | 7,03 |
| Palmeiras | 2026 | Copa Libertadores | 9 | 79 | 0 | 0 | 6,65 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 2 | 129 | 0 | 0 | 6,65 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 3 | 117 | 0 | 0 | 6,93 |
| Palmeiras | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 296 | 2 | 3 | 8,00 |
| Lazio | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 9 | 1 | 1 | 6,80 |
| Lazio | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 520 | 2 | 0 | 6,99 |
| Lazio | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 369 | 3 | 3 | 7,80 |
| Lazio | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 539 | 1 | 0 | 7,12 |
| Lazio | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 437 | 1 | 2 | 7,15 |
| Santos | 2011 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Santos | 2012 | VĐQG Brazil | 35 | 0 | 6 | 7 | — |
| Santos | 2013 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 23/24 | Serie A | 38 | 2782 | 5 | 6 | 7,08 |
| Lazio | 22/23 | Serie A | 38 | 2967 | 9 | 2 | 7,10 |
| Lazio | 21/22 | Serie A | 38 | 2899 | 6 | 8 | 7,07 |
| Lazio | 17/18 | Serie A | 23 | 1151 | 4 | 7 | 7,24 |
| Lazio | 16/17 | Serie A | 36 | 2919 | 4 | 9 | 7,37 |
| Lazio | 15/16 | Serie A | 38 | 2070 | 7 | 4 | 6,89 |
| Lazio | 14/15 | Serie A | 34 | 0 | 9 | 1 | — |
| Lazio | 13/14 | Serie A | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 4 | 2 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1516 | 1 | 4 | 6,86 |
| West Ham United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3051 | 9 | 4 | 7,09 |
| Palmeiras | 2024 | VĐQG Brazil | 21 | 1318 | 2 | 2 | 7,12 |
| FC Porto | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 128 | 0 | 0 | 6,52 |
| Palmeiras | 2025 | VĐQG Brazil | 34 | 1786 | 4 | 2 | 6,99 |
| Palmeiras | 2026 | VĐQG Brazil | 24 | 662 | 2 | 1 | 6,79 |
| Lazio | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 546 | 0 | 1 | 6,90 |
| FC Porto | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 63 | 0 | 0 | 6,70 |
| Lazio | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Porto | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 340 | 1 | 1 | 7,25 |
| Brazil | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | 18/19 | FA Cup | 2 | 56 | 1 | 0 | 6,60 |
| West Ham United | 19/20 | FA Cup | 1 | 89 | 0 | 1 | 7,00 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 0 | 1 | 2 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 325 | 1 | 2 | 7,10 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 239 | 1 | 0 | 7,20 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 153 | 0 | 0 | 7,20 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,30 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 304 | 0 | 0 | 7,10 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 1 | 7,50 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 2 | 106 | 0 | 1 | 7,15 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 1 | 2 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Felipe Anderson: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Felipe Anderson là tiền đạo người Brazil 33 tuổi, hiện khoác áo Palmeiras. Felipe Anderson chào đời 15/04/1993 và nay 33 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 175 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 15/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Palmeiras
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Felipe Anderson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Felipe Anderson thi đấu ra sao mùa 2026?
Thống kê mùa 2026 tại Copa Libertadores của Felipe Anderson: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,65. Mỗi trận anh có trung bình 11 phút trên sân.
- 7 Trận
- 79 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,24 xG
- 0,08 xA
- 5 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,65 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Felipe Anderson
Felipe Anderson có 31 phút thi đấu ở 3 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 10 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | LDU | 3–2 | 11 | 0/0 | 6,4 |
| 09-09 | LDU | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 19-08 | Cerro Porteño | 0–1 | Không vào sân | — | — |
| 12-08 | Cerro Porteño | 1–1 | 10 | 0/0 | 6,7 |
| 28-05 | Junior Barranquilla | 4–1 | 10 | 0/0 | 6,7 |
Felipe Anderson chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 7 lần chuyển nhượng của Felipe Anderson, gần nhất là từ Santos U20 sang Santos ngày 01/10/2010, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang West Ham United với 38 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/10/2010 | Santos U20 | Santos | Không công bố |
| 9/7/2013 | Santos | Lazio | 7,5 triệu EUR |
| 15/7/2018 | Lazio | West Ham United | 38 triệu EUR |
| 6/10/2020 | West Ham United | FC Porto | Cho mượn |
| 30/6/2021 | FC Porto | West Ham United | Trở lại sau cho mượn |
| 16/7/2021 | West Ham United | Lazio | 3,0 triệu EUR |
| 1/7/2024 | Lazio | Palmeiras | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Felipe Anderson
- Felipe Anderson hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Felipe Anderson đang thuộc biên chế Palmeiras, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Felipe Anderson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Felipe Anderson 33 tuổi (sinh ngày 15/04/1993), cao 175 cm.
- Thành tích ghi bàn của Felipe Anderson mùa 2026 ra sao?
- Felipe Anderson ra sân 7 trận mùa 2026 tại Copa Libertadores và ghi 0 bàn.
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.