
Câu chuyện thi đấu của Fernando Tobio, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2008, khi anh chuyển từ Vélez Sarsfield Reserve sang Vélez Sarsfield, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Vélez Sarsfield được ghi bằng 2 bàn sau 78 trận nằm trong danh sách thi đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Argentina cùng Vélez Sarsfield, năm anh bước sang tuổi 23.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 12 bàn và 1 kiến tạo qua 8 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 389 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại VĐQG Argentina ở Rosario Central là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Barracas Central bắt đầu ngày 07/01/2025, khi anh đến từ Huracán theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ghi 2 bàn sau 17 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 bàn sau 57 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Barracas Central. Trong đội hình Barracas Central, anh khoác áo số 32, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Tiểu sử Fernando Tobio
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 18/10/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 32
- CLB hiện tại
- Barracas Central
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Fernando Tobio đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Barracas Central
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 32
- Gia nhập
- 07/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Fernando Tobio mùa 2026
- 17 Trận
- 1382 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,47 xG
- 0,01 xA
- 6 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,83 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Fernando Tobio
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 23-08 | Club Atlético Platense | 1–2 | 17 | 0/0 | 6,7 |
| 16-08 | Rosario Central | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 09-08 | Gimnasia y Esgrima | 2–0 | Không vào sân | — | — |
| 02-08 | Deportivo Riestra | 0–1 | Không vào sân | — | — |
| 29-07 | Aldosivi | 1–0 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp Fernando Tobio theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huracán | — | Copa Libertadores | 4 | 321 | 0 | 0 | 7,05 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 12 | 659 | 1 | 0 | 6,74 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Toluca | 18/19 | VĐQG Mexico | 16 | 1228 | 1 | 0 | 6,67 |
| CD Toluca | 2019 | VĐQG Mexico | 13 | 1100 | 0 | 0 | 6,58 |
| Palmeiras | 2014 | VĐQG Brazil | 20 | 0 | 1 | 0 | — |
| Palmeiras | 2015 | VĐQG Brazil | 8 | 43 | 0 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | 12/13 | VĐQG Argentina | 30 | 0 | 1 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | 13/14 | VĐQG Argentina | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | 2015 | VĐQG Argentina | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | 2016 | VĐQG Argentina | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | 16/17 | VĐQG Argentina | 25 | 689 | 0 | 0 | 7,00 |
| Rosario Central | 17/18 | VĐQG Argentina | 21 | 1601 | 1 | 1 | 6,86 |
| Estudiantes de La Plata | 2021 | VĐQG Argentina | 23 | 412 | 0 | 0 | 6,39 |
| Huracán | 2022 | VĐQG Argentina | 23 | 1619 | 0 | 0 | 6,85 |
| Huracán | 2023 | VĐQG Argentina | 21 | 1679 | 1 | 0 | 6,88 |
| Huracán | 2024 | VĐQG Argentina | 23 | 1478 | 1 | 0 | 7,00 |
| Barracas Central | 2025 | VĐQG Argentina | 16 | 1350 | 1 | 0 | 6,77 |
| Barracas Central | 2025 | VĐQG Argentina | 14 | 1015 | 1 | 0 | 6,69 |
| Barracas Central | 2026 | VĐQG Argentina | 21 | 1382 | 2 | 0 | 6,83 |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosario Central | — | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Huracán | — | Copa Sudamericana | 5 | 434 | 0 | 0 | 6,60 |
| Barracas Central | 2026 | Copa Sudamericana | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,67 |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Fernando Tobio
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | Vélez Sarsfield Reserve | Vélez Sarsfield | Không công bố |
| 1/7/2014 | Vélez Sarsfield | Palmeiras | Tự do |
| 1/7/2015 | Palmeiras | Boca Juniors | Không công bố |
| 30/6/2017 | Boca Juniors | Palmeiras | Không công bố |
| 23/8/2017 | Palmeiras | Rosario Central | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Rosario Central | Palmeiras | Trở lại sau cho mượn |
| 17/7/2018 | Palmeiras | CD Toluca | Không công bố |
| 27/10/2020 | CD Toluca | Estudiantes de La Plata | Tự do |
| 17/1/2022 | Estudiantes de La Plata | Huracán | Tự do |
| 7/1/2025 | Huracán | Barracas Central | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Barracas Central
Cập nhật lần cuối: 13:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.