
Gerardo Arteaga
Hậu vệ ·
CF Monterrey
Câu chuyện thi đấu của Gerardo Arteaga, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Gerardo Arteaga sinh ngày 07/09/1998, mang quốc tịch Mexico; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Santos Laguna tại VĐQG Mexico ở mùa 16/17, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 kiến tạo. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2017, lúc anh chuyển từ Santos Laguna U20 sang Santos Laguna, năm anh tròn 19 tuổi. Ở Santos Laguna, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo qua 109 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Anh cập bến KRC Genk ngày 27/07/2020 từ Santos Laguna theo mức phí 3,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn cùng 12 kiến tạo sau 148 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Bỉ ở KRC Genk là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 22. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 10 bàn cùng 15 kiến tạo. Anh có 355 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Giai đoạn đang diễn ra tại CF Monterrey bắt đầu ngày 29/01/2024, khi anh đến từ KRC Genk theo mức phí 4,5 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh ra sân 7 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 98 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo CF Monterrey. Hồ sơ hiện tại ở CF Monterrey ghi anh khoác áo số 3 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Thống kê sự nghiệp Gerardo Arteaga
Theo thống kê từng mùa, Gerardo Arteaga ghi 10 bàn qua 355 lần có tên trong danh sách thi đấu. 42% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở KRC Genk. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KRC Genk | 20/21 | VĐQG Bỉ | 36 | 1905 | 1 | 5 | 6,80 |
| KRC Genk | 21/22 | VĐQG Bỉ | 35 | 2600 | 0 | 4 | 6,69 |
| KRC Genk | 22/23 | VĐQG Bỉ | 39 | 3347 | 2 | 3 | 6,77 |
| KRC Genk | 23/24 | VĐQG Bỉ | 18 | 1211 | 0 | 0 | 6,88 |
| Santos Laguna | — | Liga MX Clausura | 12 | 895 | 0 | 0 | 6,82 |
| Santos Laguna | — | Liga MX Clausura | 11 | 194 | 0 | 0 | 6,37 |
| Santos Laguna | — | Liga MX Clausura | 17 | 1103 | 0 | 0 | 6,92 |
| Santos Laguna | — | Liga MX Clausura | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,70 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 15 | 1183 | 3 | 0 | 7,04 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 21 | 1509 | 1 | 1 | 6,76 |
| Santos Laguna | 16/17 | VĐQG Mexico | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,72 |
| Santos Laguna | 17/18 | VĐQG Mexico | 14 | 994 | 0 | 0 | 6,67 |
| Santos Laguna | 18/19 | VĐQG Mexico | 18 | 459 | 0 | 0 | 6,66 |
| Santos Laguna | 2019 | VĐQG Mexico | 20 | 1800 | 1 | 0 | 6,67 |
| Santos Laguna | 2020 | VĐQG Mexico | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| CF Monterrey | 2024 | VĐQG Mexico | 19 | 1604 | 1 | 0 | 7,03 |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 519 | 0 | 0 | 6,50 |
| KRC Genk | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CF Monterrey | 2025 | Liga MX Clausura | 16 | 1085 | 0 | 0 | 6,50 |
| CF Monterrey | 2025 | VĐQG Mexico | 21 | 1513 | 1 | 1 | 6,62 |
| KRC Genk | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 75 | 0 | 0 | 6,90 |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 412 | 0 | 0 | 6,82 |
| CF Monterrey | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | World Cup Qualification CONCACAF | 6 | 317 | 0 | 0 | 6,98 |
| Mexico | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2022 | Giao hữu quốc tế | 5 | 90 | 1 | 0 | 6,30 |
| Mexico | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Mexico | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,15 |
| CF Monterrey | 2026 | VĐQG Mexico | 6 | 437 | 0 | 0 | 6,58 |
| Mexico | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 269 | 1 | 0 | 6,87 |
| Mexico | 19/20 | CONCACAF Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 22/23 | CONCACAF Nations League | 3 | 98 | 0 | 0 | 5,65 |
| Mexico | 23/24 | CONCACAF Nations League | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Gerardo Arteaga
Gerardo Arteaga mang áo số 3 của CF Monterrey và chơi ở vị trí hậu vệ. Số đo ghi nhận: cao 173 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 7/9/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Mexico
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- CF Monterrey
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Gerardo Arteaga
Gerardo Arteaga thuộc biên chế CF Monterrey, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,8 triệu EUR (ước tính). Ngày chuyển đến CF Monterrey trong hồ sơ là 29/01/2024. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- CF Monterrey
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 29/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Gerardo Arteaga thi đấu ra sao mùa 2026?
7 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico mang về cho Gerardo Arteaga 0 bàn sau 535 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,19. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,54.
- 7 Trận
- 535 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,19 xG
- 0,19 xA
- 3 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,54 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Gerardo Arteaga
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Gerardo Arteaga đạt điểm trung bình 6,62 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26-09 | Atlante FC | 4–2 | 98 | 0/0 | 6,3 |
| 13-09 | Tigres UANL | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 22-08 | Club León | 2–0 | 81 | 0/0 | 6,0 |
| 16-08 | FC Juárez | 6–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 02-08 | Atlas FC | 0–2 | 26 | 0/0 | 6,9 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Gerardo Arteaga
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Gerardo Arteaga rời Santos Laguna U20 để tới Santos Laguna (01/01/2017). Tổng cộng có 4 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2017 | Santos Laguna U20 | Santos Laguna | Không công bố |
| 27/7/2020 | Santos Laguna | KRC Genk | 3,5 triệu EUR |
| 5/8/2020 | Santos Laguna | KRC Genk | 3,5 triệu EUR |
| 29/1/2024 | KRC Genk | CF Monterrey | 4,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Gerardo Arteaga
- Gerardo Arteaga đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Gerardo Arteaga hiện khoác áo CF Monterrey, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Gerardo Arteaga bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Gerardo Arteaga 28 tuổi (sinh ngày 07/09/1998), cao 173 cm.
- Thành tích ghi bàn của Gerardo Arteaga mùa 2026 ra sao?
- Gerardo Arteaga ra sân 7 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu CF Monterrey
Cập nhật lần cuối: 13:16 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.