
Ibuki Fujita
Tiền vệ ·
Fagiano Okayama
Lịch sử chuyển nhượng Ibuki Fujita
Giá trị chuyển nhượng của Ibuki Fujita được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 120 nghìn EUR khi đang ở Fagiano Okayama (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2009 | — | — | Tự do |
| 1/2/2013 | — | Shimizu S-Pulse | Tự do |
| 1/2/2015 | Shimizu S-Pulse | Ehime FC | Cho mượn |
| 31/1/2016 | Ehime FC | Shimizu S-Pulse | Cho mượn |
| 1/2/2016 | Shimizu S-Pulse | Ehime FC | Trở lại sau cho mượn |
| 6/1/2018 | Ehime FC | Matsumoto Yamaga FC | Tự do |
| 9/1/2021 | Matsumoto Yamaga FC | Montedio Yamagata | Tự do |
| 8/1/2024 | Montedio Yamagata | Fagiano Okayama | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Ibuki Fujita
Ibuki Fujita sinh ngày 30/01/1991, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Anh đến Fagiano Okayama ngày 08/01/2024 từ Montedio Yamagata. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 4 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 34 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Fagiano Okayama. Tại Fagiano Okayama, anh mang áo số 24 và có hợp đồng tới 31/01/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2013, khi anh gia nhập Shimizu S-Pulse, năm anh tròn 22 tuổi. Ở Shimizu S-Pulse, dữ liệu ghi cho anh 1 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 2014. Ngày 06/01/2018, anh rời Ehime FC sang Matsumoto Yamaga FC dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 34 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Matsumoto Yamaga FC. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại VĐQG Nhật Bản ở Fagiano Okayama là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 34 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 72 trận có tên trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Ibuki Fujita
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Ibuki Fujita gia nhập Fagiano Okayama ngày 08/01/2024. Trong đội, anh nhận áo số 24.
- Câu lạc bộ
- Fagiano Okayama
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 08/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Ibuki Fujita: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 30/01/1991, Ibuki Fujita là tiền vệ và hiện thuộc Fagiano Okayama. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/01/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 30/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- Fagiano Okayama
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Ibuki Fujita
Ibuki Fujita đã chơi 4 trận với 216 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,27.
- 4 Trận
- 216 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,27 Điểm trung bình
Ibuki Fujita qua những trận gần nhất
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Ibuki Fujita tích luỹ 215 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 72 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Kyoto Sanga FC | 1–2 | 69 | 0/0 | 6,5 |
| 13-09 | Urawa Red Diamonds | 1–2 | 80 | 0/0 | 6,2 |
| 06-09 | Sanfrecce Hiroshima | 3–2 | 66 | 0/0 | 6,1 |
| 02-09 | JEF United Chiba | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Nagoya Grampus | 2–1 | Không vào sân | — | — |
Hành trình sự nghiệp của Ibuki Fujita
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Ibuki Fujita có tên trong danh sách thi đấu 72 lần cho 4 đội bóng. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng Shimizu S-Pulse.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fagiano Okayama | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fagiano Okayama | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 5 | 147 | 0 | 0 | 6,15 |
| Montedio Yamagata | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fagiano Okayama | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Matsumoto Yamaga FC | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2134 | 0 | 0 | 6,85 |
| Montedio Yamagata | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fagiano Okayama | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 2307 | 0 | 1 | 6,89 |
| Fagiano Okayama | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 80 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Ibuki Fujita
- Ibuki Fujita ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Ibuki Fujita có 0 bàn qua 4 trận.
- Ibuki Fujita hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Ibuki Fujita hiện khoác áo Fagiano Okayama, mang áo số 24 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Ibuki Fujita bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ibuki Fujita 35 tuổi (sinh ngày 30/01/1991), cao 170 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Fagiano Okayama
Cập nhật lần cuối: 15:25 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.