
Jeremie Frimpong
Hậu vệ ·
Liverpool FC
Jeremie Frimpong đang khoác áo đội nào?
Jeremie Frimpong thi đấu cho Liverpool FC tại Cúp C1 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu định giá anh khoảng 36 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Dữ liệu ghi nhận anh đến Liverpool FC ngày 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Liverpool FC
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 30
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 36 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Jeremie Frimpong mùa 26/27
1 trận mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu mang về cho Jeremie Frimpong 0 bàn sau 30 phút. Trung bình anh thi đấu 30 phút mỗi trận ở mùa này. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,60.
- 1 Trận
- 30 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Jeremie Frimpong
Jeremie Frimpong là hậu vệ người Hà Lan 25 tuổi, hiện khoác áo Liverpool FC. Anh mang áo số 30 tại Liverpool FC. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2030.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 10/12/2000 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 171 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Liverpool FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 36 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Jeremie Frimpong theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Jeremie Frimpong trải qua ít nhất 8 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 19/20 cùng Celtic. Riêng Bayer 04 Leverkusen chiếm 68% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Celtic | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 84 | 0 | 0 | 6,30 |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 168 | 0 | 1 | 6,80 |
| Celtic | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 390 | 0 | 1 | 6,78 |
| Bayer 04 Leverkusen | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 547 | 0 | 2 | 6,79 |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 704 | 1 | 1 | 6,76 |
| Bayer 04 Leverkusen | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 641 | 3 | 0 | 6,84 |
| Celtic | 20/21 | VĐQG Scotland | 22 | 1675 | 1 | 2 | 6,81 |
| Celtic | 19/20 | VĐQG Scotland | 16 | 931 | 2 | 1 | 6,85 |
| Liverpool FC | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 1068 | 0 | 1 | 6,71 |
| Liverpool FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 464 | 0 | 0 | 6,59 |
| Bayer 04 Leverkusen | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 796 | 0 | 3 | 6,90 |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 375 | 0 | 2 | 6,80 |
| Celtic | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 12 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bayer 04 Leverkusen | 24/25 | Bundesliga | 34 | 2326 | 5 | 5 | 6,85 |
| Bayer 04 Leverkusen | 23/24 | Bundesliga | 33 | 2263 | 9 | 7 | 7,27 |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Bundesliga | 34 | 2717 | 8 | 7 | 6,94 |
| Bayer 04 Leverkusen | 21/22 | Bundesliga | 26 | 2061 | 1 | 6 | 6,77 |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Bundesliga | 14 | 434 | 0 | 0 | 6,46 |
| Netherlands | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 2026 | Club Friendlies | 5 | 336 | 0 | 2 | 6,58 |
| Netherlands | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 157 | 0 | 0 | 7,10 |
| Netherlands | 24/25 | UEFA Nations League | 7 | 310 | 0 | 1 | 6,76 |
| Netherlands | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 92 | 0 | 0 | 6,47 |
| Netherlands | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 138 | 1 | 1 | 7,30 |
| Netherlands | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 14 | 0 | 0 | 6,70 |
| Liverpool FC | 25/26 | FA Cup | 3 | 109 | 1 | 0 | 6,77 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 2 | 178 | 1 | 0 | 7,30 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 76 | 0 | 0 | 7,00 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 6 | 452 | 2 | 3 | 7,37 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 5 | 322 | 0 | 1 | 7,03 |
| Liverpool FC | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,60 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Liverpool FC | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Liverpool FC | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 179 | 0 | 0 | 6,37 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Jeremie Frimpong: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Jeremie Frimpong trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới Liverpool FC ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Liverpool FC, nơi anh đến ngày 01/07/2025 từ Bayer 04 Leverkusen với phí 40 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn cùng 1 kiến tạo sau 43 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Liverpool FC. Tại Liverpool FC, anh mang áo số 30 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2030.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 02/09/2019, lúc anh rời Manchester City U21 sang Celtic với mức phí 380 nghìn EUR, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 3 bàn cùng 4 kiến tạo qua 50 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Celtic. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 19/20 đến 20/21. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 19/20 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Celtic, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Anh cập bến Bayer 04 Leverkusen ngày 27/01/2021 từ Celtic theo mức phí 11 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 30 bàn và 38 kiến tạo qua 201 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 34 bàn cùng 43 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 294 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại Bundesliga trong màu áo Bayer 04 Leverkusen, khi anh có 9 bàn và 7 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23.
Chuyển nhượng và giá trị của Jeremie Frimpong
Jeremie Frimpong gia nhập Celtic theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 02/09/2019. Lượt liền trước trong hồ sơ: Celtic sang Bayer 04 Leverkusen ngày 27/01/2021, phí 11 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/9/2019 | Manchester City U21 | Celtic | 380 nghìn EUR |
| 27/1/2021 | Celtic | Bayer 04 Leverkusen | 11 triệu EUR |
| 1/7/2025 | Bayer 04 Leverkusen | Liverpool FC | 40 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Jeremie Frimpong
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 09-09 | Atlético Madrid | 2–1 | 30 | 0/0 | 6,6 |
Câu hỏi thường gặp về Jeremie Frimpong
- Jeremie Frimpong bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jeremie Frimpong 25 tuổi (sinh ngày 10/12/2000), cao 171 cm.
- Jeremie Frimpong ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Jeremie Frimpong ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu và ghi 0 bàn.
- Jeremie Frimpong hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jeremie Frimpong đang thuộc biên chế Liverpool FC, mang áo số 30 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu Liverpool FC
Cập nhật lần cuối: 21:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.